| |
| Để xem tất cả thông tin về tài khoản của quý khách, nhấn F9, màn hình sẽ hiển thị tất cả các chức năng chi tiết. |
|
| Để xem từng chức năng chi tiết, nhấn phím số tương ứng trên bàn phím. |
| |

|
| |
F9 3: Tra cứu số dư tiền |
| Xem số dư tiền đã mua trong ngày, số dư tiền mặt còn lại có thể sử dụng |
| |

|
F9 4 : Tra cứu số dư Chứng khoán |
F9 4 1 : Thể hiện số dư danh mục cổ phiếu hiện tại và phần lãi/lỗ của từng mã cổ phiếu |
F9 4 2 : Thể hiện giá trị thị trường hiện tại của toàn bộ danh mục và tổng lợi nhuận (lãi/lỗ) tạm tính của toàn danh mục. |
F9 5 : GD chờ thanh toán: Tình trạng lệnh khớp chưa đến ngày thanh toán |
| Theo quy định của TTGDCK, giao dịch sẽ được thanh toán sau 3 ngày giao dịch kể từ khi giao dịch khớp lệnh thành công. |
F9 6 : Thông tin khách hàng |
F9 7 : In báo cáo giao dịch |
| Màn hình sẽ hiển thị 4 lựa chọn cho 4 loại báo cáo như bên dưới, nhấn phím số tương ứng trên bàn phím để chọn xuất loại báo cáo cần xem. |
| |
| |
 |
F9 7 1 : Giao dịch trong ngày: Xác nhận lệnh giao dịch trong ngày (gồm các lệnh khớp, chưa khớp, lệnh hủy) |
|
 |
F9 7 2 : Kết quả khớp lệnh tạm thời trong ngày: |
|
 |
F9 7 3 : In danh mục TK: trạng thái danh mục tài khoản, thể hiện lãi/ lỗ tạm tính |
|
 |
F9 7 4 : In danh mục chờ thanh toán: những giao dịch chứng khoán chưa đến hạn thanh toán | |
| Quý khách có thể in hoặc lưu các loại báo cáo này dưới dạng file bằng cách chọn vào các biểu tượng trên góc trái màn hình báo cáo. |
| |
F9 8 : Tổng hợp giao dịch khách hàng |
| Màn hình sẽ hiển thị 3 lựa chọn như bên dưới, nhấn phím số tương ứng trên bàn phím để xem |
| |
| |
 |
F9 8 1 : Tổng hợp lệnh đặt trong ngày theo chứng khoán, theo giá |
|
 |
F9 8 2 : Tổng hợp lệnh khớp lệnh trong ngày |
|
 |
F9 8 3 : Tổng hợp lệnh khớp theo loại lệnh | |
| |
>> Xem các chức năng khác tại đây |
| |