| |
|
| |
| F6: THEO DÕI CHI TIẾT THÔNG TIN KHỚP LỆNH CỦA TỪNG MÃ CHỨNG KHOÁN NGAY TRONG THỜI GIAN KHỚP LỆNH |
| |
| |
 |
Liệt kê chi tiết từng Deal khớp lệnh |
|
 |
Tại mỗi mức giá khớp lệnh có khối lượng, giá trị giao dịch và số deal tương ứng |
|
 |
Sổ lệnh giao dịch thống kê theo thời gian |
|
 |
Tổng hợp các giao dịch (khớp lệnh, thỏa thuận, lô lẻ) | |
Lưu ý: Để sử dụng chức năng F6, đầu tiên nhấn F2 nhập mã chứng khoán F6 |
| |

|
| |
| F6 có 4 trang giao diện khác nhau, nhấn phím 1, 2, 3, 4 để chuyển từ trang giao diện này qua trang giao diện khác |
| |

|
| |
 |
| |
| |
 |
Transaction by Time (F6 1): Liệt kê chi tiết từng Deal khớp lệnh gồm mức giá khớp lệnh, khối lượng và thời gian tương ứng |
|
 |
Transaction by Price (F6 2) - Thông tin giao dịch theo Gía: Ở mỗi mức giá khớp lệnh sẽ có khối lượng mua/ bán, giá trị giao dịch, số deal khớp tương ứng của mã chứng khoán đó. |
|
 |
Summary Tracsaction by Time (F6 3): Sổ lệnh giao dịch thống kê theo thời gian |
|
 |
Total By Period (F6 4): Tổng hợp các giao dịch (khớp lệnh, thỏa thuận, lô lẻ) của mã chứng khoán trong khoảng thời gian chọn. | |
| Khách hàng nhập mã chứng khoán cần xem thông tin vào ô trống Nhập Mã CK và khoảng thời gian vào ô trống TừTG… ĐếnTG |
| |

|
| |
| Sau khi nhập các thông tin cần thiết, trên màn hình sẽ hiển thị chi tiết các giao dịch đã thực hiện của mã chứng khoán đó được sắp theo thứ tự thời gian, theo từng mức giá khớp lệnh… |
| |
| Lưu ý: |
| |
 |
Khách hàng có thể qua lại các trang bằng cách nhấn vào mũi tên ở góc phải trên cùng của màn hình hoặc nhấn phím Page Up/ Page Down trên bàn phím |
|
|

|
|
 |
Nếu ở phần From Time… To Time, khách hàng để trống không điền thông tin, màn hình sẽ hiển thị toàn bộ các giao dịch đã thực hiện của mã chứng khoán đó | |
>> Xem các chức năng khác tại đây |
| |