Quản lý danh mục đầu tư và lãi lỗ
SSI WEB TRADING
Quản lý danh mục đầu tư và lãi lỗ
   
Trong phần này cho phép theo dõi thông tin về tiền và CK, số dư và các giao dịch mua và bán trong ba ngày gần nhất.

Số tài khoản được hiện thị theo số tài khoản mà Quý khách chọn làm tài khoản mặc định, tuy nhiên Quý khách có thể thay đổi số tài khoản muốn bằng cách nhập số tài khoản mong muốn tại ô này.

     
Giải thích các thuật ngữ:
Số tiền có thể mua: số tiền có thể sử dụng để mua chứng khoán
Số tiền có thể rút: số tiền thực tế có thể rút
Số tiền thanh toán: tổng số tiền cần phải trả do mua chứng khoán trong ngày chưa bao gồm phí giao dịch
Giá trị giao dịch chưa thanh toán: Số tiền mua bán chứng khoán từ T1 đến T3
Mua CK trong ngày: Tổng số tiền đặt mua chứng khoán trong ngày (không bao gồm phí giao dịch)
Nợ: nợ quá hạn (tính sau 3 ngày)

Hiển thị những thông tin sau:

  • CK khả dụng: hiển thị tổng số cổ phiếu mà Quý khách có thể giao dịch
  • Thông tin chứng khoán chờ nhận về và gửi đi trong ba ngày gần đây nhất
  • Hiển thị thông tin giá trị thị trường tại thời điểm hiện tại của các mã CK
  • Hiển thị thông tin lỗ/lãi dự kiến của các mã CK theo Đồng và %

Hướng dẫn cách tính Lãi/Lỗ dự kiến trong danh mục đầu tư:

Stt

Tham số

Công thức

(1)

Giá TB

Giá trung bình của chứng khoán

(2)

Giá trị

Giá TB * CK khả dụng

(3)

Giá TT

Giá mua cao nhất của mã chứng khoán tại thời điểm truy vấn

(4)

Giá trị TT

Giá TT * CK khả dụng

(5) = (4) - (2)

Lãi/Lỗ dự kiến

Giá trị TT – Giá trị (chưa tính phí giao dịch và thuế)

(6) = (5) / (2)

% Lãi/Lỗ dự kiến

(Lãi/Lỗ dự kiến) / Giá trị


Giải thích các thuật ngữ:

- Giá TB: Giá trung bình của mã chứng khoán đang có trong danh mục đầu tư. Đơn vị: 1000 đồng

- Giá trị: Tổng chi phí mua

- Giá TT (Giá thị trường): Giá mua cao nhất của mã chứng khoán tại thời điểm truy vấn, nếu đầu ngày chưa có giá mua thì lấy giá tham chiếu. Đơn vị: 1000 đồng


- Giá trị TT (Giá trị thị trường): Giá trị tạm tính theo giá thị trường.

- CK khả dụng: Số lượng chứng khoán khả dụng

- Chứng khoán phát sinh trong 3 ngày tiếp theo: Số lượng chứng khoán đang về/chuyển đi từ ngàyT1 đến T3

- Tổng: Tổng số lượng chứng khoán

Ví dụ:

Mã CK PVA

(1) Giá TB = 76.92 ngàn đồng = 76.920 đồng


CK khả dụng = 100 cổ phiếu

(2) Giá trị = 76.920 * 100 = 7.692.000 đồng

(3) Giá TT = 71.7 ngàn đồng = 71.700 đồng

(4) Giá trị TT = 71.700 * 100 = 7.170.000 đồng

(5) Lỗ dự kiến = (4) – (2) = 7.170.000 – 7.692.000 = 522.000 đồng

(6) % Lỗ dự kiến = (5) / (2) = 522.000 / 7.692.000 = 6.79%

So sánh với Smart Trading (dành cho Quý khách đã sử dụng Smart Trading)


     

So sánh

Tham số

Web-Trading

Smart-Trading

Giống nhau

Giá TB

Chỉ tính giá trung bình của chứng khoán khả dụng

Giá trị

Giá TB * CK khả dụng

Giá TT

Giá chờ mua cao nhất trong phiên, nếu đầu ngày chưa có giá mua thì lấy giá tham chiếu

Giá trị TT

Giá TT * SLCK_khả dụng

Khác nhau

Lãi/Lỗ dự kiến

Giá trị TT – Giá trị

(không tính phí giao dịch, thuế)

{(Giá trị TT – Giá trị) - Phí giao dịch – thuế}

(tính phí giao dịch và thuế)

% Lãi/Lỗ dự kiến

(Lãi/Lỗ dự kiến) / Giá trị

(Lãi/Lỗ dự kiến đã tính phí và thuế) / Giá trị

Đơn vị tính

1 đồng

1000 đồng


    
  Giải thích các thuật ngữ:

- Giá TB: Giá trung bình của chứng khoán khả dụng. Đơn vị: 1000 đồng

- Giá trị: Tổng chi phí mua

- CK khả dụng: Số lượng chứng khoán khả dụng

- Giá TT: Giá thị trường. Đơn vị: 1000 đồng

- Giá trị TT: Giá trị thị trường
    

         >> Xem các chức năng khác tại đây

      
Hotline 1900 5454 71 hoặc (08) 39 141 678 – nhánh 19
http://support.ssi.com.vn
Với thời gian phục vụ liên tục 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần, các dịch vụ trực tuyến của SSI sẽ giúp cho Nhà đầu tư có thể kiểm soát được tài khoản của mình mọi lúc, mọi nơi. Mọi thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng click chọn từng dịch vụ.