Investment Portfolio

INVESTMENT LIST

Asset distribution
Top 10 Category
No. Stock code Number of shares Percentage
NAV (%)
Rate
FOL (%)
1 VPB 5,600 7.42%
2 FPT 1,200 6.86%
3 ACB 3,600 6.21%
4 VNM 1,000 6.21%
5 MSN 800 6.14%
6 TCB 2,900 6.14%
7 HPG 4,100 5.99%
8 VIC 1,200 5.97%
9 VHM 1,400 5.96%
10 MWG 1,400 4.87%
Basket of Component Securities
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 6.2% 3,600 23,600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BID 0.6% 200 41,250 BSC
3 BVH 0.4% 100 50,500 BVSC
4 CTG 1.9% 900 28,600
5 FPT 6.9% 1,200 78,300 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
6 GAS 0.8% 100 113,200
7 GVR 0.2% 200 15,600
8 HDB 2.7% 2,200 16,950 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
9 HPG 6.0% 4,100 20,000
10 KDH 1.4% 600 31,100
11 MBB 4.4% 3,200 19,000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
12 MSN 6.1% 800 105,000
13 MWG 4.9% 1,400 47,600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
14 NVL 1.6% 1,000 22,150
15 PDR 0.4% 300 16,650
16 PLX 0.2% 100 32,050
17 POW 0.5% 600 11,500
18 SAB 1.3% 100 179,700
19 SSI 2.0% 1,300 20,800 SSI
20 STB 3.9% 2,400 22,300
21 TCB 6.1% 2,900 29,000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 TPB 1.9% 1,100 23,150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
23 VCB 3.7% 600 85,000
24 VHM 6.0% 1,400 58,300
25 VIB 2.2% 1,400 21,900 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
26 VIC 6.0% 1,200 68,100
27 VJC 2.3% 300 106,900
28 VNM 6.2% 1,000 85,000
29 VPB 7.4% 5,600 18,150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
30 VRE 2.5% 1,100 31,550
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1,325,550,000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1,368,972,319 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 43,422,319 VND

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4 a Thông tư 121/2020/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4 a Thông tư 121/2020/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

SSI