Investment Portfolio

INVESTMENT LIST

Asset distribution
Top 10 Category
No. Stock code Number of shares Percentage
NAV (%)
Rate
FOL (%)
1 TCB 7,800 14.86%
2 VPB 12,400 14.79%
3 STB 9,300 13.62%
4 MBB 8,500 10.61%
5 SSI 5,700 7.79%
6 ACB 4,600 7.13%
7 SHB 7,000 5.17%
8 VND 3,800 3.71%
9 CTG 1,600 3.01%
10 VCB 500 2.79%
Basket of Component Securities
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 7.1% 4,600 23,600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BID 0.3% 100 41,250 BSC
3 BVH 0.3% 100 50,500 BVSC
4 CTG 3.0% 1,600 28,600
5 EIB 0.4% 300 21,950
6 HCM 0.5% 300 23,400
7 HDB 2.3% 2,100 16,950 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
8 LPB 1.8% 2,100 13,000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
9 MBB 10.6% 8,500 19,000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
10 MSB 2.1% 2,300 13,950 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
11 OCB 0.5% 500 16,000
12 SHB 5.2% 7,000 11,250
13 SSB 2.2% 1,100 30,700
14 SSI 7.8% 5,700 20,800 SSI
15 STB 13.6% 9,300 22,300
16 TCB 14.9% 7,800 29,000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
17 TPB 2.1% 1,400 23,150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
18 VCB 2.8% 500 85,000
19 VCI 1.1% 600 26,900 VCSC
20 VIB 1.2% 800 21,900 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
21 VND 3.7% 3,800 14,850
22 VPB 14.8% 12,400 18,150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1,496,310,000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1,522,169,052 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 25,859,052 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4a, Thông tư 121/2020/TT-BTC/ Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ Treasury stock not yet registered for trading

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4a, Thông tư 121/2020/TT-BTC/ Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) VCSC: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ Treasury stock not yet registered for trading

SSI