ĐĂNG KÝ TƯ VẤN S-BOND MIỄN PHÍ

(Được chọn nhiều trái phiếu một lúc)

S-BOND LÀ GÌ?

  • Là một hình thức đầu tư vào Trái phiếu doanh nghiệp do SSI chào bán
  • Thanh khoản cao, dễ dàng mua/bán online bất cứ lúc nào với SSI iBoard
  • Mang lại lợi suất cố định và an toàn cho Nhà đầu tư

VÌ SAO NÊN ĐẦU TƯ VÀO S-BOND CỦA SSI

An toàn

Hệ thống danh mục S-Bond được thẩm định nghiêm ngặt và được SSI đầu tư

Đảm bảo thanh khoản

Khách hàng có thể bán lại cho SSI bất kỳ thời điểm nào (căn cứ vào giá được SSI niêm yết hàng ngày)

Tỷ suất lợi nhuận cao

So với mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm hay các công cụ đầu tư lợi nhuận cố định khác

Linh hoạt thời điểm mua / bán

NĐT có thể mua/ bán TPDN bất cứ lúc nào có nhu cầu trong vòng đời sản phẩm

Đa dạng trái phiếu doanh nghiệp

Danh mục S–Bond đa dạng, liên tục được cập nhật

SSI là CTCK với số vốn điều lệ và hạn mức tự doanh lớn nhất thị trường

Chỉ tiêu an toàn vốn luôn ở mức cao, có thể bảo đảm phát hành số lượng lớn sản phẩm TPDN cùng một thời điểm

SO SÁNH S-BOND VỚI SẢN PHẨM TIẾT KIỆM TRUYỀN THỐNG

S-BOND SỐ TIỀN THỰC TẾ ĐẦU TƯ
(bao gồm phí) (VND)
SỐ LƯỢNG TRÁI PHIẾU
THỰC TẾ ĐẦU TƯ
LỢI SUẤT S-BOND
(Nếu không tái đầu tư, %/năm sau phí thuế)
LỢI SUẤT S-BOND
(Nếu tái đầu tư, %/năm sau phí thuế)
NGÀY ĐÁO HẠN THỜI GIAN NẮM GIỮ LỢI NHUẬN DỰ TÍNH (VND)
PAPCH2223001 - - - - - - -
TASCH2223001 - - - - - - -
TNPCH2223001 - - - - - - -
DPGH2124001 - - - - - - -
BONDGEX/2020.02 - - - - - - -
BONDGEX/2020.01 - - - - - - -
Tiền gửi ngân hàng trung bình - - - - - - -
Lưu ý: Lợi nhuận S-Bond trên bảng tính chỉ mang tính chất tham khảo, được dự tính dựa theo lãi suất chào mua/chào bán của SSI công bố trên website tại thời điểm hiện tại (lãi suất này có thể thay đổi theo thời gian). Ngoài ra, lợi nhuận có thể không chính xác vào những ngày trái phiếu giao dịch không hưởng quyền. Quý khách vui lòng đăng ký nhận tư vấn để được tư vấn cụ thể.

Biểu đồ hoàn vốn (Đang tính...)

Lợi nhuận hàng năm (%)
       

DANH MỤC S-BOND

  • Tên TCPH: Công ty Cổ phần Pacific Partners
  • Ngày phát hành: 23/06/2022
  • Ngày đáo hạn: 23/06/2023
  • Kỳ hạn trái phiếu: 12 tháng
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 100 tỷ đồng
  • Lãi suất danh nghĩa (coupon): 11 %/năm
  • Kỳ trả lãi: 6 tháng/lần
  • Tài sản bảo đảm: 3,572,000 cổ phiếu Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (HOSE: OPC)
  • Loại Trái phiếu: Phát hành riêng lẻ, không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, có tài sản bảo đảm
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 1 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0,02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200.000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu
  • Tài liệu tham khảo:

Chính thức hoạt động kinh doanh từ 2020, Công ty Cổ phần Pacific Partners là đơn vị nhập khẩu than trực tiếp từ các nước Indonesia, Nga, Úc… Sản phẩm cung cấp bởi công ty đóng vai trò quan trọng trong thị trường phát điện và thị trường sản xuất thép. Hiện than vẫn là nguồn nhiên liệu lớn nhất thế giới.

Các sản phẩm chủ lực của Công ty bao gồm:

  • Than Indonesia:  giữ vai trong quan trọng trong việc cân bằng năng lượng và giá cả nhiên liệu ở các nước Châu Á & là một trong những nhà cung cấp than lớn nhất thế giới.
  • Than Nga: Nga là quốc gia có trữ lượng than đứng thứ 3 và là nhà khai thác, sản xuất than lớn thứ 6 trên thế giới (chiếm 4,5% lượng khai thác than trên quy mô toàn cầu),
  • Than Úc: Than Úc được ứng dụng chủ yếu trong các nhà máy nhiệt điện than, Sản lượng than Úc chiếm gần 30% trong tổng lượng than nhập khẩu cả nước.
  • 23/06/2022 : Ngày phát hành 
  • 23/12/2022 : Ngày trả lãi thứ nhất
  • 23/06/2023 : Ngày trả lãi thứ hai và là ngày đáo hạn
  • Tên TCPH: Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco (Taseco Group)
  • Ngày phát hành: 20/06/2022
  • Ngày đáo hạn: 20/06/2023
  • Kỳ hạn trái phiếu: 12 tháng
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 120 tỷ đồng
  • Lãi suất danh nghĩa (coupon): 11 %/năm
  • Kỳ trả lãi: 6 tháng/lần
  • Tài sản bảo đảm: 5 triệu cổ phiếu CTCP Dịch vụ Hàng không TASECO (HOSE: AST)
  • Loại Trái phiếu: Phát hành riêng lẻ, không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, có tài sản bảo đảm
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 1 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: Theo biểu phí chung của SBond 0,02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200.000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu
  • Tài liệu tham khảo:

Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco (Taseco Group), tiền thân là Công ty CP Dịch vụ hàng không Thăng Long (TASECO), được thành lập năm 2005 với hoạt động kinh doanh chính là kinh doanh dịch vụ phi hàng không tại Sân bay quốc tế Nội Bài.

Hiện tại, Taseco Group (Công ty) hoạt động theo mô hình tập đoàn với 02 công ty con cấp 1, 14 công ty con cấp 2 và 05 công ty liên kết, với 2 mảng kinh doanh chính: Dịch vụ phi hàng không, kinh doanh khách sạn và cung ứng suất ăn hàng không và Kinh doanh bất động sản

  • 20/06/2023 : Ngày trả lãi thứ hai và là ngày đáo hạn
  • 20/12/2022 : Ngày trả lãi thứ nhất
  • 20/06/2022 : Ngày phát hành
  • Tên TCPH: Công ty Cổ phần Năng lượng TNPOWER (thành viên của tập đoàn TNG Holdings Việt Nam)
  • Ngày phát hành: 27/01/2022
  • Ngày đáo hạn: 27/01/2023
  • Kỳ hạn trái phiếu: 12 tháng
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng khối lượng phát hành: 300 tỷ đồng
  • Khối lượng chào bán: 71 tỷ đồng
  • Lãi suất: Cố định 10%/năm
  • Kỳ trả lãi: 6 tháng/lần
  • Quyền bán lại trái phiếu trước hạn của trái chủ: Trái chủ có quyền bán lại trái phiếu cho TCPH tại ngày tròn 6 tháng kể từ ngày phát hành (hiện đã qua thời gian này)
  • Tài sản bảo đảm: 37,500,000 cổ phiếu Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (HOSE: MSB)
  • Loại Trái phiếu: Phát hành riêng lẻ, không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, có tài sản bảo đảm
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 1 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0,02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200.000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu
  • Tài liệu tham khảo:

TNPOWER là doanh nghiệp tư nhân hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và vận hành các nhà máy điện. Mục tiêu đến năm 2025, TNPOWER đạt tổng công suất phát điện 5.000MW. Với mục tiêu kinh doanh kết hợp giải quyết các vấn đề xã hội, TNPOWER hướng đến mục tiêu trở thành một trong những doanh nghiệp tư nhân hàng đầu tại Việt Nam trong ngành năng lượng.

  • Sứ mệnh: Vì một cuộc sống thuận ích hơn - Tiêu chí TNPOWER luôn đề cao là kinh doanh kết hợp giải quyết các vấn đề xã hội, vì vậy, mục đích cuối cùng chính là tạo ra những giá trị tốt đẹp hơn cho người dân và cộng đồng.
  • Tầm nhìn: Trở thành đơn vị tư nhân hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất điện - Với chiến lược đầu tư rõ ràng, khả năng ra quyết định nhanh chóng cùng kinh nghiệm trong quản trị, điều hành, TNPOWER xác định đầu tư một cách có chọn lọc và đặt mục tiêu phải vươn lên dẫn đầu.
  • 27/01/2022 : Ngày phát hành 
  • 27/07/2022 : Ngày trả lãi thứ nhất
  • 27/01/2023 : Ngày trả lãi thứ hai và là ngày đáo hạn
  • Tên TCPH: Công ty Cổ phần Đạt Phương
  • Ngày phát hành: 28/10/2021
  • Ngày đáo hạn: 28/10/2024
  • Kỳ hạn trái phiếu: 36 tháng
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 300 tỷ đồng
  • Khối lượng chào bán S-Bond: 85 tỷ đồng
  • Lãi suất danh nghĩa (coupon): Thả nổi
    • Năm đầu tiên: 10.5%/năm
    • Các năm sau: Lãi suất bằng trung bình lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 4 ngân hàng quốc doanh + 3.5%/năm, nhưng trong mọi trường hợp không thấp hơn 10.5%/năm
  • Kỳ trả lãi: 06 tháng/lần
  • Tài sản bảo đảm: 19 triệu cổ phiếu Đạt Phương của Bên Bảo Đảm. Trong mọi trường hợp sau khi Bên Bảo Đảm rút Tài Sản Bảo Đảm, Tài Sản Bảo Đảm còn lại phải bao gồm Số lượng cổ phần DPG tối thiểu là 15 triệu cổ phần.
  • Loại Trái phiếu: Trái phiếu phát hành riêng lẻ, không chuyển đổi, có tài sản bảo đảm
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 01 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0.02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200,000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10,000,000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu
  • Tài liệu tham khảo:

Công ty Cổ phần Đạt Phương tập trung vào các mảng kinh doanh chính gồm có:

  • Thi công cơ sở hạ tầng giao thông: Nhà thầu chính của nhiều dự án, công trình hạ tầng giao thông trọng điểm trên cả nước
  • Nhà máy thủy điện: Vận hành 4 nhà máy thủy điện ở tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi với tổng công suất 98MW
  • Bất động sản: Đầu tư và phát triển bất động sản khu du lịch, đô thị với quỹ đất lên đến 235 ha tại tỉnh Quảng Nam

Một số dự án tiêu biểu:

1. Bất động sản:
  • Dự án: Casamia Calm Hội An

Địa điểm: Cẩm Hà, Hội An, Quảng Nam

Quy mô: 6.4ha

Loại hình: Quần thể biệt thự đa dạng loại hình, kết hợp với hệ thống tiện ích nội khu hiện đại như: khách sạn, villas, clubhouse, nhà hàng, công viên

  • Dự án: Casamia Hội An

Địa điểm: Cẩm Thanh, Hội An, Quảng Nam

Quy mô: 15.6ha

Loại hình: Quần thể biệt thự nổi sinh thái được quản lý bởi thương hiệu 5 sao chuẩn quốc tế

2. Xây lắp hạ tầng giao thông: 
  • Dự án: Cao tốc Bắc – Nam (Vĩnh Hảo – Phan Thiết)

Địa điểm: Bình Thuận

Quy mô: Thi công xây dựng đoạn Km134+000 – Km154+000 nút giao Vĩnh Hảo và tuyến nối QL01

Chủ đầu tư: Bộ Giao thông Vận tải

Loại hình: Cao tốc

  • Dự án: Cầu Phước Lộc

Địa điểm: TP Hồ Chí Minh

Quy mô: Cầu qua sông được xây dựng bằng bê tông cốt thép. Tổng chiều dài 386m, mặt cắt ngang rộng 10.5m

Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông

Loại hình: Cầu giao thông

3. Nhà máy thủy điện:
  • Dự án: Nhà máy Thủy điện sông Bung 6

Địa điểm: Quảng Nam

Chủ đầu tư: Công ty CP Sông Bung

Công suất: 29 MW

  • Dự án: Nhà máy Thủy điện Sơn Trà 1

Địa điểm: Quảng Ngãi

Chủ đầu tư: Công ty CP 30 – 4 Quảng Ngãi

Tổng công suất phát điện: 69 MW (Sơn Trà 1A đạt 30 MW, Sơn Trà 1B đạt 30 MW, Sơn Trà 1C đạt 9 MW) 

  • 28/10/2021: Ngày phát hành
  • 28/04/2022: Ngày trả lãi thứ nhất
  • 28/10/2022: Ngày trả lãi thứ hai
  • 28/04/2023: Ngày trả lãi thứ ba
  • 28/10/2023: Ngày trả lãi thứ tư
  • 28/04/2024: Ngày trả lãi thứ năm
  • 28/10/2024: Ngày trả lãi thứ cuối cùng và là ngày đáo hạn
  • Tên TCPH: Tổng Công Ty Cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam
  • Ngày phát hành: 23/07/2020
  • Ngày đáo hạn: 23/07/2023
  • Kỳ hạn trái phiếu: 3 năm
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 200 tỷ
  • Lãi suất: cố định 10%/năm trong 2 năm đầu. Kể từ năm thứ 3, lãi suất sẽ bằng trung bình lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 4 ngân hàng quốc doanh + 3.5%/năm
  • Kỳ trả lãi: 06 tháng/lần
  • Tài sản bảo đảm: Cổ phiếu của Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà (UpCoM: VCW), doanh nghiệp kinh doanh nước sạch lớn nhất Hà Nội
  • Giá trị tài sản đảm bảo/ giá trị Trái phiếu phát hành: Tỷ lệ tài sản bảo đảm duy trì: tối thiểu 170% tổng giá trị trái phiếu đang lưu hành
  • Quyền bán lại trái phiếu:
    • Tại thời điểm tròn 24 tháng kể từ ngày phát hành, các trái chủ có quyền bán lại tối đa 100% lượng trái phiếu nắm giữ cho TCPH
    • Các trái chủ phải thông báo bằng văn bản đến TCPH kế hoạch bán lại trái phiếu trước 03 tháng
  • Loại Trái phiếu: Trái phiếu không chuyển đổi, có tài sản bảo đảm và không kèm chứng quyền
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 2 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0.02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200.000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/ 01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu
  • Tài liệu tham khảo:
  • GELEX thành lập năm 1990, tiền thân là Tổng Công ty Thiết bị Kỹ thuật điện và được cổ phần hóa tháng 8/2010. Công ty có Vốn điều lệ 4.882 tỷ đồng và là doanh nghiệp có thị phần số 1 trong mảng cung cấp thiết bị điện.
  • Các lĩnh vực hoạt động chính của GEX bao gồm:
    • Lĩnh vực Công nghiệp: Gelex sở hữu các thương hiệu hàng đầu trong ngành sản xuất và kinh doanh thiết bị điện như dây cáp điện CADIVI, máy biến áp THIBIDI, thiết bị đo điện EMIC, động cơ điện HEM và VIHEM.
    • Lĩnh vực hạ tầng: GELEX đầu tư sản xuất điện sử dụng năng lượng tái tạo với dự án là Điện măt trời Ninh Thuận, Bình Thuận; đầu tư thủy điện dự án Sông Bung 4A, CANAN 1, CANAN 2 và sản xuất kinh doanh nước sạch sông Đà.
    • Lĩnh vực bất động sản khu công nghiệp và vật liệu xây dựng: là mang được đẩy mạnh trong năm 2020 thông qua mua sở hữu chi phối Tổng Công ty Viglacera với mục tiêu mở rộng 1,5-2 lần trong 2 năm tới.
  • Tài sản đảm bảo của Trái phiếu
    • Tài sản bảo đảm là cổ phiếu của CTCP Đầu tư nước sạch sông Đà, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh sản xuất nước sạch, có thị phần lớn thứ 3 trên địa bàn Hà Nội.
  • Tên TCPH: Tổng Công Ty Cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam
  • Ngày phát hành: 22/07/2020
  • Ngày đáo hạn: 22/07/2023
  • Kỳ hạn trái phiếu: 3 năm
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 200 tỷ
  • Lãi suất: cố định 10%/năm trong 2 năm đầu. Kể từ năm thứ 3, lãi suất sẽ bằng trung bình lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 4 ngân hàng quốc doanh + 3.5%/năm
  • Kỳ trả lãi: 06 tháng/lần
  • Tài sản bảo đảm: Cổ phiếu của Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà (UpCoM: VCW), doanh nghiệp kinh doanh nước sạch lớn nhất Hà Nội
  • Giá trị tài sản đảm bảo/ giá trị Trái phiếu phát hành: Tỷ lệ tài sản bảo đảm duy trì: tối thiểu 170% tổng giá trị trái phiếu đang lưu hành
  • Quyền bán lại trái phiếu:
    • Tại thời điểm tròn 24 tháng kể từ ngày phát hành, các trái chủ có quyền bán lại tối đa 100% lượng trái phiếu nắm giữ cho TCPH
    • Các trái chủ phải thông báo bằng văn bản đến TCPH kế hoạch bán lại trái phiếu trước 03 tháng
  • Loại Trái phiếu: Trái phiếu không chuyển đổi, có tài sản bảo đảm và không kèm chứng quyền
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 2 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0.02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200.000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/ 01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu
  • Tài liệu tham khảo:
  • GELEX thành lập năm 1990, tiền thân là Tổng Công ty Thiết bị Kỹ thuật điện và được cổ phần hóa tháng 8/2010. Công ty có Vốn điều lệ 4.882 tỷ đồng và là doanh nghiệp có thị phần số 1 trong mảng cung cấp thiết bị điện.
  • Các lĩnh vực hoạt động chính của GEX bao gồm:
    • Lĩnh vực Công nghiệp: Gelex sở hữu các thương hiệu hàng đầu trong ngành sản xuất và kinh doanh thiết bị điện như dây cáp điện CADIVI, máy biến áp THIBIDI, thiết bị đo điện EMIC, động cơ điện HEM và VIHEM.
    • Lĩnh vực hạ tầng: GELEX đầu tư sản xuất điện sử dụng năng lượng tái tạo với dự án là Điện măt trời Ninh Thuận, Bình Thuận; đầu tư thủy điện dự án Sông Bung 4A, CANAN 1, CANAN 2 và sản xuất kinh doanh nước sạch sông Đà.
    • Lĩnh vực bất động sản khu công nghiệp và vật liệu xây dựng: là mang được đẩy mạnh trong năm 2020 thông qua mua sở hữu chi phối Tổng Công ty Viglacera với mục tiêu mở rộng 1,5-2 lần trong 2 năm tới.
  • Tài sản đảm bảo của Trái phiếu
    • Tài sản bảo đảm là cổ phiếu của CTCP Đầu tư nước sạch sông Đà, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh sản xuất nước sạch, có thị phần lớn thứ 3 trên địa bàn Hà Nội.

HỎI ĐÁP

Khách hàng có thể giao dịch thông qua bảng giá SSI iBoard https://iboard.ssi.com.vn/bond, hoặc qua Môi giới và quầy giao dịch tại các CN/PGD.
Khách hàng nhận coupon định kỳ từ Tổ chức phát hành thông qua chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng hoặc TKCK đã đăng ký.
Đúng như vậy, SSI sẽ mua lại theo giá SSI yết tại ngày hôm đó và theo hạn mức còn lại.

Khách hàng có thể giao dịch mua bán Trái phiếu SBond trên bảng giá SSI iBoard: https://iboard.ssi.com.vn/bond. Tuy nhiên để giao dịch online, Khách hàng cần mở TKCK và ký Phụ lục giao dịch chứng khoán chưa niêm yết (chỉ ký 1 lần duy nhất) 

Để giao dịch online Trái phiếu SBond trên iBoard, Khách hàng thao tác như sau:

1. Kiểm tra thông tin Trái phiếu, giá và hạn mức mà SSI công bố hàng ngày trên iBoard

2. Chọn Mua/Bán > Điền Khối lượng > Nhập mã PIN và đọc Hợp đồng

3. Kiểm tra lệnh trên Sổ lệnh

4. Sau khi giao dịch thành công, kiểm tra TP trên Danh mục

Hiện giờ Khách hàng có thể giao dịch mua/bán Trái phiếu SBond trên bảng giá SSI iBoard: https://iboard.ssi.com.vn/bond. Sau khi thực hiện giao dịch, Khách hàng có thể theo dõi danh mục Trái phiếu SBond trên SSI iBoard hoặc Webtrading. Tuy nhiên chúng tôi khuyến khích Khách hàng kiểm tra và theo dõi danh mục trên SSI iBoard để xem được thông tin chi tiết hơn về Trái phiếu và giao dịch nếu cần.
Lãi suất Chào bán được hiểu là lãi suất dự kiến Khách hàng nhận được khi Khách hàng mua Trái phiếu doanh nghiệp ở mức giá SSI chào bán và giữ cho tới ngày đáo hạn. Lãi suất chào mua được hiểu là lãi suất dự kiến SSI nhận được khi SSI mua lại Trái phiếu doanh nghiệp của Khách hàng ở mức giá SSI chào mua.
Khách hàng có thể bán lại Trái phiếu cho SSI (theo hạn mức và giá yết hàng ngày) hoặc cho bên thứ ba nếu Khách hàng tìm được.

Kể từ ngày 24/04/2020, các mã Trái phiếu SBond sẽ được lưu ký điện tử (trừ mã BONDEWH/2019.01) nên sau khi giao dịch thành công, SSI sẽ không in Giấy chứng nhận sở hữu trái phiếu trả Khách hàng. Sau khi giao dịch thành công, Quý khách có thể tra cứu số dư Trái phiếu SBond khi đăng nhập bằng tài khoản chứng khoán trên SSI iBoard hoặc Webtrading.

top