Hiệu quả đầu tư của Quỹ

QUỸ ĐẦU TƯ LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG SSI
30.086,55
174,58 (0,58%) Cập nhật ngày 23/09/2021

Hiệu quả đầu tư của Quỹ

Tăng trưởng trong các năm

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

2019 2020 Từ đầu năm

Từ khi thành lập*

SSI-SCA

29.633,97
-1,8%*
17,7%
24,1%
38,2%
-12,1%
3,91%
18,61% 37,98% 196,34%

VN-Index

-9,8%
6,1%
14,8%
48,0%
-9,3%
7,67%
14,87% 20,62% 120,08%
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 26/09/2014;  dữ liệu tại 31/08/2021
Đồ thị biến động NAV/CCQ
Tên Quỹ NAV/CCQ (VND) NAV tại ngày Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước
Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Quỹ SSI-SCA 30.086,55 23/09/2021 +174,58 +0,58%
Quỹ ETF SSIAM VNX50 21.251,05 22/09/2021 +110,55 +0,52%
Quỹ SSIBF 12.733,95 23/09/2021 +2,21 +0,02%
QUỸ ETF SSIAM VNFIN LEAD 20.173,67 22/09/2021 -36,07 -0,18%
QUỸ ETF SSIAM VN30 18.060,67 22/09/2021 +84,74 +0,47%
NAV tại ngày NAV trên một đơn vị quỹ (VND) Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Tăng trưởng từ đầu tháng (%) Tăng trưởng từ đầu năm (%)
23/09/2021 30.086,55 +0,58% +1,53% +40,08%
22/09/2021 29.911,97 -0,78% +0,94% +39,27%
21/09/2021 30.147,33 -0,71% +1,73% +40,37%
20/09/2021 30.364,24 +0,41% +2,46% +41,38%
17/09/2021 30.241,73 +0,13% +2,05% +40,81%
Chỉ số cơ bản của quỹ
Chỉ số Giá trị
P/E (12 tháng) 14,27x
P/B 2,56x
ROE 19,28
Lợi tức cổ phiếu 1,95
Cổ phiếu chiếm tỷ trọng lớn
Cổ phiếu Tên Công ty Ngành %NAV
HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát Vật liệu 14,64%
FPT Công ty Cổ phần FPT Công nghệ thông tin 10,14%
MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động Tiêu dùng không thiết yếu 12,22%
TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) Tài chính 4,82%
IMP Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM Chăm sóc sức khỏe 4,42%
Phân bố tài sản
Công ty cổ phần chứng khoán SSI