THÔNG TIN CHI TIẾT TRÁI PHIẾU PAPA 2021

1. Thông tin Trái phiếu Tên TCPH: Công ty Cổ phần Pacific Partners Ngày phát hành: 21/06/2021       Ngày đáo

Đấu giá mới nhất

THÔNG TIN CHI TIẾT TRÁI PHIẾU PAPA 2021

1. Thông tin Trái phiếu

  • Tên TCPH: Công ty Cổ phần Pacific Partners
  • Ngày phát hành: 21/06/2021      
  • Ngày đáo hạn: 21/06/2022
  • Kỳ hạn trái phiếu: 12 tháng
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 100 tỷ đồng
  • Lãi suất danh nghĩa (coupon): 11%/năm
  • Kỳ trả lãi: 06 tháng/lần
  • Tài sản bảo đảm: 3,350,000 cổ phiếu CTCP Dược phẩm OPC (Mã chứng khoán: OPC - HOSE) chuyển nhượng tự do, không bị hạn chế chuyển nhượng của cổ đông. Giá trị bảo đảm ban đầu: 200%
  • Loại Trái phiếu: Trái phiếu Phát hành riêng lẻ, không chuyển đổi và không kèm chứng quyền, có tài sản bảo đảm.
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 1 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0.02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200.000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/ 01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu

2. Các mốc thời gian trả lãi

  • 21/06/2022: Ngày trả lãi thứ hai và là ngày đáo hạn
  • 21/12/2021: Ngày trả lãi thứ nhất
  • 21/06/2021: Ngày phát hành

3. Thông tin Doanh nghiệp

Chính thức hoạt động kinh doanh từ 2020, Công ty Cổ phần Pacific Partners là đơn vị nhập khẩu than trực tiếp từ các nước Indonesia, Nga, Úc… Sản phẩm cung cấp bởi công ty đóng vai trò quan trọng trong thị trường phát điện và thị trường sản xuất thép. Hiện than vẫn là nguồn nhiên liệu lớn nhất thế giới.

Các sản phẩm chủ lực của Công ty bao gồm:

  • Than Indonesia:  giữ vai trong quan trọng trong việc cân bằng năng lượng và giá cả nhiên liệu ở các nước Châu Á & là một trong những nhà cung cấp than lớn nhất thế giới.
  • Than Nga: Nga là quốc gia có trữ lượng than đứng thứ 3 và là nhà khai thác, sản xuất than lớn thứ 6 trên thế giới (chiếm 4,5% lượng khai thác than trên quy mô toàn cầu),
  • Than Úc: Than Úc được ứng dụng chủ yếu trong các nhà máy nhiệt điện than, Sản lượng than Úc chiếm gần 30% trong tổng lượng than nhập khẩu cả nước.

4. Lịch sử giá Trái phiếu

 

Ngày

Lợi suất chào bán (%/năm)

Giá chào bán (VNĐ/TP)

Lợi suất chào mua (%/năm)

Giá chào mua (VNĐ/TP)

23/07/2021 10% 101,773,828 10.5% 101,344,569
22/07/2021 10% 101,746,556 10.5% 101,316,089
21/07/2021 10% 101,719,292 10.5% 101,287,617
20/07/2021 10% 101,692,035 10.5% 101,259,152
19/07/2021 10% 101,664,785 10.5% 101,230,696
16/07/2021 10% 101,583,079 10.5% 101,145,375
15/07/2021 10% 101,555,858 10.5% 101,116,951
14/07/2021 10% 101,528,644 10.5% 101,088,534
13/07/2021 10% 101,501,438 10.5% 101,060,126
12/07/2021 10% 101,474,239 10.5% 101,031,725
09/07/2021 10% 101,392,686 10.5% 100,946,572
08/07/2021 10% 101,365,516 10.5% 100,918,204
07/07/2021 10% 101,338,354 10.5% 100,889,843
06/07/2021 10% 101,311,199 10.5% 100,861,491
05/07/2021 10% 101,284,051 10.5% 100,833,146
02/07/2021 10% 101,202,651 10.5% 100,748,160
01/07/2021 10% 101,175,532 10.5% 100,719,847
30/06/2021 10% 101,148,420 10.5% 100,691,543
29/06/2021 10% 101,121,316 10.5% 100,663,246
28/06/2021 10% 101,094,219 10.5% 100,634,957
25/06/2021 10% 101,012,971 10.5% 100,550,138
24/06/2021 10% 100,985,903 10.5% 100,521,881
23/06/2021 10% 100,958,843 10.5% 100,493,632
22/06/2021 10% 100,931,789 10.5% 100,465,391
Mở tài khoản Web Trading GDCK cơ sở Web Trading GDCK phái sinh Bảng giá
Công ty cổ phần chứng khoán SSI