Danh mục đầu tư

DANH MỤC ĐẦU TƯ

Phân bố tài sản
Danh mục Top 10
STT Mã chứng khoán Số lượng cổ phiếu Tỷ trọng
NAV (%)
Tỷ lệ
FOL (%)
1 VPB 3.900 7,34%
2 TCB 2.900 7,06%
3 HPG 4.000 6,13%
4 VHM 1.600 6,12%
5 FPT 1.100 6,09%
6 ACB 3.600 5,59%
7 MSN 800 5,45%
8 MWG 1.300 5,36%
9 VIC 1.200 4,94%
10 NVL 900 4,66%
Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 5,6% 3.600 24.850 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BID 0,5% 200 40.500 BSC
3 BVH 0,4% 100 57.500 BVSC
4 CTG 1,6% 900 29.200
5 FPT 6,1% 1.100 88.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
6 GAS 0,7% 100 113.500
7 GVR 0,3% 200 24.800
8 HDB 2,8% 1.700 26.350
9 HPG 6,1% 4.000 24.550
10 KDH 1,2% 500 38.850
11 MBB 4,4% 2.600 27.250 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
12 MSN 5,5% 800 109.000
13 MWG 5,4% 1.300 66.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
14 NVL 4,7% 900 83.000
15 PDR 1,0% 300 54.500
16 PLX 0,3% 100 43.250
17 POW 0,6% 700 14.100
18 SAB 1,2% 100 188.000
19 SSI 2,0% 1.300 24.600 SSI
20 STB 3,8% 2.400 25.550
21 TCB 7,1% 2.900 39.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 TPB 1,8% 1.000 28.850 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
23 VCB 3,1% 600 81.500
24 VHM 6,1% 1.600 61.300
25 VIB 2,3% 1.400 26.400 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
26 VIC 4,9% 1.200 65.900
27 VJC 2,3% 300 123.400
28 VNM 4,5% 1.000 71.800
29 VPB 7,3% 3.900 30.150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
30 VRE 2,0% 1.100 29.300
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1.530.690.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1.601.414.232 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 70.724.232 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Công ty cổ phần chứng khoán SSI