Danh mục đầu tư

DANH MỤC ĐẦU TƯ

Phân bố tài sản
Danh mục Top 10
STT Mã chứng khoán Số lượng cổ phiếu Tỷ trọng
NAV (%)
Tỷ lệ
FOL (%)
1 VPB 5.600 7,28%
2 FPT 1.200 7,24%
3 VNM 1.000 6,89%
4 VIC 1.200 6,54%
5 ACB 3.600 6,49%
6 MSN 800 6,30%
7 TCB 2.900 5,59%
8 VHM 1.400 5,52%
9 HPG 4.100 5,26%
10 MWG 1.400 4,44%
Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 6,5% 3.600 21.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BID 0,7% 200 40.000 BSC
3 BVH 0,4% 100 46.900 BVSC
4 CTG 2,0% 900 25.800
5 FPT 7,2% 1.200 72.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
6 GAS 0,9% 100 104.800
7 GVR 0,2% 200 13.500
8 HDB 2,8% 2.200 14.950 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
9 HPG 5,3% 4.100 15.300
10 KDH 1,1% 600 22.450
11 MBB 4,4% 3.200 16.200 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
12 MSN 6,3% 800 94.000
13 MWG 4,4% 1.400 37.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
14 NVL 1,7% 1.000 20.450
15 PDR 0,3% 300 12.900
16 PLX 0,2% 100 28.250
17 POW 0,6% 600 10.850
18 SAB 1,5% 100 180.000
19 SSI 1,9% 1.300 17.100 SSI
20 STB 3,8% 2.400 18.900
21 TCB 5,6% 2.900 23.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 TPB 1,9% 1.100 20.300 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
23 VCB 3,7% 600 73.100
24 VHM 5,5% 1.400 47.000
25 VIB 2,2% 1.400 18.300 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
26 VIC 6,5% 1.200 65.000
27 VJC 2,6% 300 102.000
28 VNM 6,9% 1.000 82.200
29 VPB 7,3% 5.600 15.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
30 VRE 2,5% 1.100 27.400
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1.153.235.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1.192.893.348 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 39.658.348 VND

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4 a Thông tư 121/2020/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4 a Thông tư 121/2020/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

Công ty cổ phần chứng khoán SSI