Danh mục đầu tư

DANH MỤC ĐẦU TƯ

Phân bố tài sản
Danh mục Top 10
STT Mã chứng khoán Số lượng cổ phiếu Tỷ trọng
NAV (%)
Tỷ lệ
FOL (%)
1 VPB 12.400 14,92%
2 TCB 7.800 13,93%
3 STB 9.300 13,64%
4 MBB 8.500 10,69%
5 ACB 4.600 7,68%
6 SSI 5.700 7,57%
7 SHB 7.000 5,05%
8 VND 3.800 3,32%
9 CTG 1.600 3,20%
10 VCB 500 2,84%
Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 7,7% 4.600 21.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BID 0,3% 100 40.000 BSC
3 BVH 0,4% 100 46.900 BVSC
4 CTG 3,2% 1.600 25.800
5 EIB 0,4% 300 19.100
6 HCM 0,5% 300 20.050
7 HDB 2,4% 2.100 14.950 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
8 LPB 1,7% 2.100 10.650 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
9 MBB 10,7% 8.500 16.200 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
10 MSB 2,2% 2.300 12.200 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
11 OCB 0,6% 500 15.150
12 SHB 5,1% 7.000 9.300
13 SSB 2,5% 1.100 29.800
14 SSI 7,6% 5.700 17.100 SSI
15 STB 13,6% 9.300 18.900
16 TCB 13,9% 7.800 23.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
17 TPB 2,2% 1.400 20.300 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
18 VCB 2,8% 500 73.100
19 VCI 1,0% 600 20.850 VCSC
20 VIB 1,1% 800 18.300 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
21 VND 3,3% 3.800 11.250
22 VPB 14,9% 12.400 15.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1.265.300.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1.288.255.912 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 22.955.912 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4a, Thông tư 121/2020/TT-BTC/ Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ Treasury stock not yet registered for trading

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 28.4a, Thông tư 121/2020/TT-BTC/ Restriction of ownership by Circular 121/2020/TT-BTC

(*) VCSC: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ Treasury stock not yet registered for trading

Công ty cổ phần chứng khoán SSI