Danh mục đầu tư

DANH MỤC ĐẦU TƯ

Phân bố tài sản
Danh mục Top 10
STT Mã chứng khoán Số lượng cổ phiếu Tỷ trọng
NAV (%)
Tỷ lệ
FOL (%)
1 TCB 6.800 14,82%
2 VPB 8.600 14,49%
3 STB 9.600 13,71%
4 MBB 7.300 11,12%
5 SSI 5.600 7,70%
6 ACB 5.300 7,36%
7 SHB 5.700 5,03%
8 VND 3.300 4,14%
9 CTG 2.000 3,26%
10 VCB 500 2,28%
Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 7,4% 5.300 24.850 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BID 0,2% 100 40.500 BSC
3 BVH 0,3% 100 57.500 BVSC
4 CTG 3,3% 2.000 29.200
5 EIB 0,3% 200 30.000
6 HCM 0,5% 300 26.800
7 HDB 2,1% 1.400 26.350
8 LPB 1,7% 1.900 16.050 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
9 MBB 11,1% 7.300 27.250 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
10 MSB 2,3% 2.100 19.250 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
11 OCB 0,5% 500 18.250
12 SHB 5,0% 5.700 15.800
13 SSB 1,9% 1.100 31.450
14 SSI 7,7% 5.600 24.600 SSI
15 STB 13,7% 9.600 25.550
16 TCB 14,8% 6.800 39.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
17 TPB 2,1% 1.300 28.850 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
18 VCB 2,3% 500 81.500
19 VCI 1,1% 400 46.800 VCSC
20 VIB 1,0% 700 26.400 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
21 VND 4,1% 3.300 22.450
22 VPB 14,5% 8.600 30.150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1.751.530.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1.789.587.073 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 38.057.073 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) VCSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Công ty cổ phần chứng khoán SSI