Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VN30
11.506,15
147,87 (1,30%) Cập nhật ngày 25/10/2020
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VN30

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:40 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 BID 1,0% 260 42.950 BSC
2 CTG 3,4% 1.190 32.000
3 EIB 2,6% 1.670 17.500
4 FPT 4,7% 990 54.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
5 GAS 1,0% 150 73.700
6 HDB 3,1% 1.410 25.250
7 HPG 8,3% 3.180 29.600
8 KDH 1,1% 520 23.950
9 MBB 4,4% 2.670 18.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
10 MSN 4,9% 650 85.000
11 MWG 4,5% 470 108.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
12 NVL 3,0% 540 62.500
13 PLX 0,7% 170 49.400
14 PNJ 1,7% 290 68.200 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
15 POW 0,7% 750 10.350
16 REE 0,9% 250 41.850 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
17 ROS 0,2% 900 2.250
18 SAB 1,8% 110 185.000
19 SBT 0,5% 370 15.900
20 SSI 0,9% 570 18.000 SSI
21 STB 3,5% 2.740 14.600
22 TCB 7,7% 3.650 23.950 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
23 TCH 0,6% 310 20.450
24 VCB 5,0% 650 86.600
25 VHM 4,2% 620 77.500
26 VIC 7,8% 880 100.100
27 VJC 3,9% 420 105.000
28 VNM 9,7% 1.030 106.700
29 VPB 6,2% 2.730 25.600
30 VRE 1,7% 690 28.100
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Basket in value 1.129.748.500 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/ Value per lot of ETF 1.135.828.079 VND
Giá trị chênh lệch/ Spread in value 6.079.579 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
22/10/2020
Kỳ trước/Last Period
21/10/2020
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 2 0 2
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 4 -4
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 4.900.000 4.700.000 200.000
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 11.260 11.200 60
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date      
của quỹ ETF/ of the Fund 57.163.145.514 63.005.567.447 -5.842.421.933
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 1.120.845.990 1.125.099.418 -4.253.428
của 1 CCQ/ per Share 11.208,45 11.250,99 -42,54
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 918,30 906,10 12,20

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

HƯỚNG DẪN CHUYỂN TIỀN

 

THÀNH VIÊN LẬP QUỸ KIÊM ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI

TÊN VIẾT TẮT

SỐ TÀI KHOẢN TÀI KHOẢN HƯỞNG VÀ NGÂN HÀNG HƯỞNG
  1   
 
Công ty cổ phần Chứng Khoán SSI
 
SSI 1020000006
Tên người thụ hưởng: Quỹ ETF SSIAM VN30
Ngân hàng hưởng: Vietcombank - Hội sở
  2
 
Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)
 
MAS 1020000004
  3
 
Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
 
BSC 1020000005
  4
 
Công ty cổ phần Chứng khoán KIS Việt Nam
 
KIS 1020000007

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VN30

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VN30 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV30

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 11.508 1,47 1,29
iINDEX 1.175 15,16 1,31
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI