Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VN30
15.796,71
-15,51 (-0,10%) Cập nhật ngày 22/05/2022
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VN30

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:40 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 5,3% 2.900 28.600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BID 0,4% 200 34.650 BSC
3 BVH 0,3% 100 50.100 BVSC
4 CTG 1,5% 900 26.100
5 FPT 6,1% 1.000 97.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
6 GAS 0,7% 100 105.800
7 GVR 0,3% 200 22.950
8 HDB 2,8% 1.800 24.300
9 HPG 7,7% 3.200 37.900
10 KDH 1,3% 500 41.500
11 MBB 4,6% 2.700 26.750 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
12 MSN 4,9% 700 110.400
13 MWG 5,1% 600 133.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
14 NVL 4,0% 800 78.000
15 PDR 1,0% 300 54.000
16 PLX 0,3% 100 40.500
17 PNJ 1,3% 200 102.100 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
18 POW 0,6% 700 12.800
19 SAB 1,0% 100 162.900
20 SSI 1,6% 900 28.500 SSI
21 STB 3,2% 2.300 21.750
22 TCB 6,6% 2.900 35.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
23 TPB 2,2% 1.100 31.150
24 VCB 2,9% 600 76.000
25 VHM 6,4% 1.500 67.000
26 VIC 7,4% 1.500 77.900
27 VJC 2,4% 300 125.300
28 VNM 4,4% 1.000 69.000
29 VPB 7,7% 4.000 30.450 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
30 VRE 1,7% 1.000 27.400
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1.506.435.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1.581.222.900 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 74.787.900 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
19/05/2022
Kỳ trước/Last Period
18/05/2022
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 0 0 0
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 0 0
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 5.400.000 5.400.000 0
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 15.880 16.080 -200
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date 0 0  
của quỹ ETF/ of the Fund 85.578.320.410 85.123.095.835 455.224.575
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 1.584.783.711 1.576.353.626 8.430.085
của 1 CCQ/ per Share 15.847,83 15.763,53 84,30
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 1.283,55 1.286,41 -2,86

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

HƯỚNG DẪN CHUYỂN TIỀN

 

THÀNH VIÊN LẬP QUỸ KIÊM ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI

TÊN VIẾT TẮT

SỐ TÀI KHOẢN TÀI KHOẢN HƯỞNG VÀ NGÂN HÀNG HƯỞNG
  1   
 
Công ty cổ phần Chứng Khoán SSI
 
SSI 1020000006
Tên người thụ hưởng: Quỹ ETF SSIAM VN30
Ngân hàng hưởng: Vietcombank - Hội sở
  2
 
Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)
 
MAS 1020000004
  3
 
Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
 
BSC 1020000005
  4
 
Công ty cổ phần Chứng khoán KIS Việt Nam
 
KIS 1020000007
5
 
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt
 
VCSC 1020000008  
 
6
 
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt BVSC 1020000011  

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VN30

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VN30 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV30

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 15.798 -0,14 -0,09
iINDEX 16,20 -1,31 -0,08
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI