Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VNX50
13.620,50
176,36 (1,31%) Cập nhật ngày 25/10/2020
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VNX50

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:40 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 5,3% 2.800 25.600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BVH 0,4% 90 54.300 BVSC
3 CII 0,3% 260 17.600
4 CTD 0,2% 50 57.800
5 CTG 2,3% 980 32.000
6 DXG 0,6% 610 12.200
7 EIB 1,9% 1.460 17.500
8 FLC 0,2% 790 4.080
9 FPT 3,5% 880 54.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
10 GAS 0,7% 130 73.700
11 GEX 0,8% 490 21.450
12 GMD 0,6% 350 23.450 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
13 HBC 0,2% 220 11.050
14 HCM 0,3% 170 22.300
15 HDB 2,3% 1.230 25.250
16 HPG 5,9% 2.680 29.600
17 HSG 0,5% 410 15.450
18 KBC 0,5% 460 14.750
19 MBB 3,1% 2.230 18.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
20 MSN 3,6% 570 85.000
21 MWG 3,3% 410 108.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 NLG 0,4% 210 26.550
23 NVL 2,2% 470 62.500
24 PDR 0,6% 200 38.750
25 PLX 0,5% 140 49.400
26 PNJ 1,3% 250 68.200 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
27 POW 0,5% 650 10.350
28 PPC 0,2% 110 23.050
29 PVD 0,2% 290 11.400
30 PVS 0,3% 300 14.000
31 REE 0,7% 210 41.850 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
32 ROS 0,1% 780 2.250
33 SAB 1,2% 90 185.000
34 SBT 0,4% 320 15.900
35 SHB 2,0% 1.700 15.700
36 SSI 0,7% 500 18.000 SSI
37 STB 2,6% 2.390 14.600
38 TCB 5,7% 3.210 23.950 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
39 TCH 0,4% 270 20.450
40 TPB 1,3% 680 25.200 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
41 VCB 3,5% 540 86.600 VCBS
42 VCG 0,3% 100 43.900
43 VCS 0,6% 100 75.700
44 VGC 0,3% 200 23.000
45 VHM 6,7% 1.160 77.500
46 VIC 9,3% 1.250 100.100
47 VJC 2,8% 360 105.000
48 VNM 9,8% 1.230 106.700
49 VPB 4,6% 2.410 25.600
50 VRE 2,7% 1.270 28.100
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/The value of basket of component securities 1.322.624.200 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/The value per lot of ETF 1.344.414.905 VND
Giá trị chênh lệch/ Cash 21.790.705 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ VCBS: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
22/10/2020
Kỳ trước/Last Period
21/10/2020
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 0 0 0
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 0 0
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 13.500.000 13.500.000 0
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 13.500 13.400 100
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date      
của quỹ ETF/ of the Fund 179.197.420.458 179.919.105.573 -721.685.115
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 1.327.388.299 1.332.734.115 -5.345.816
của 1 CCQ/ per Share 13.273,88 13.327,34 -53,46
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 1.524,33 1.505,04 19,29

HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

HƯỚNG DẪN CHUYỂN TIỀN

 

THÀNH VIÊN LẬP QUỸ KIÊM ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI

TÊN VIẾT TẮT

SỐ TÀI KHOẢN TÀI KHOẢN HƯỞNG VÀ NGÂN HÀNG HƯỞNG
  1   
 
Công ty cổ phần chứng khoán SSI
 
SSI 12210003358885
Tên người thụ hưởng: Quỹ ETF SSIAM VNX50
Ngân hàng hưởng: BIDV- Chi nhánh Hà Thành
  2
 
Công ty TNHH Chứng khoán NH TMCP Ngoại thương Việt Nam
 
VCBS 12210004458885
  3
 
Công ty cổ phần chứng khoán Bảo Việt
 
BVSC 12210006658885
  4
 
Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)
 
MAS 12210001803422

  5

Công ty cổ phần chứng khoán VNDIRECT

VNDS

12210007758885

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VNX50

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VNX50 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV50

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

 

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 13.613 1,81 1,35
iINDEX 12.510 162,16 1,31
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI