Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VNX50
11.641,34
-205,66 (-1,74%) Cập nhật ngày 27/05/2020
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VNX50

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:59 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 4,3% 2.200 23.300 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BVH 0,4% 90 52.000 BVSC
3 CII 0,5% 270 19.900
4 CTD 0,2% 40 69.300
5 CTG 1,8% 900 23.150
6 DXG 0,6% 620 11.550
7 EIB 2,1% 1.470 16.900
8 FLC 0,2% 800 2.890
9 FPT 3,6% 880 48.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
10 GAS 0,8% 130 74.900
11 GEX 0,8% 550 17.950
12 GMD 0,6% 350 20.150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
13 HBC 0,2% 220 9.030
14 HCM 0,3% 170 19.850
15 HDB 2,0% 950 24.350
16 HPG 5,6% 2.330 28.400
17 HSG 0,3% 350 9.890
18 KBC 0,6% 490 14.250
19 MBB 3,0% 2.020 17.600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
20 MSN 3,4% 650 62.500
21 MWG 3,0% 410 86.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 NLG 0,4% 210 23.600
23 NVL 2,1% 470 53.400
24 PDR 0,4% 200 24.850
25 PLX 0,6% 150 46.900
26 PNJ 1,4% 250 64.200 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
27 POW 0,6% 660 10.600
28 PPC 0,2% 110 25.000
29 PVD 0,3% 290 11.150
30 PVS 0,3% 300 13.000
31 REE 0,6% 210 32.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
32 ROS 0,1% 400 3.410
33 SAB 1,3% 90 175.300
34 SBT 0,5% 370 15.000
35 SHB 2,0% 1.700 14.000
36 SSI 0,7% 510 15.350 SSI
37 STB 2,2% 2.540 10.400
38 TCB 5,7% 3.200 21.150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
39 TCH 0,5% 270 23.500
40 TPB 1,2% 690 21.100 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
41 VCB 4,0% 570 82.500 VCBS
42 VCG 0,2% 100 25.200
43 VCS 0,6% 100 69.100
44 VGC 0,3% 200 18.950
45 VHM 7,4% 1.150 76.400
46 VIC 9,1% 1.110 96.900
47 VJC 3,4% 360 113.000
48 VNM 10,6% 1.070 117.600
49 VPB 4,9% 2.400 24.150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
50 VRE 2,9% 1.280 26.500
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/The value of basket of component securities 1.170.782.600 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/The value per lot of ETF 1.184.700.818 VND
Giá trị chênh lệch/ Cash 13.918.218 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ VCBS: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
26/05/2020
Kỳ trước/Last Period
25/05/2020
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 0 0 0
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 0 0
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 14.200.000 14.200.000 0
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 11.850 11.650 200
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date      
của quỹ ETF/ of the Fund 166.665.673.237 165.301.904.953 1.363.768.284
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 1.173.701.924 1.164.097.922 9.604.002
của 1 CCQ/ per Share 11.737,01 11.640,97 96,04
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 1.342,39 1.330,05 12,34

HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 15:00 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 15:00 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VNX50

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VNX50 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV50

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

 

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 11.829 114 0,97
iINDEX 10.873,42 9.914 0,92
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI