Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VNX50
11.257,99
160,60 (1,45%) Cập nhật ngày 04/08/2020
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VNX50

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:40 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 4,5% 2.200 21.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BVH 0,3% 90 40.550
3 CII 0,5% 280 17.100
4 CTD 0,3% 40 68.500
5 CTG 1,8% 900 20.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
6 DXG 0,5% 620 8.780
7 EIB 2,3% 1.470 16.400
8 FLC 0,2% 800 2.740
9 FPT 3,6% 880 43.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
10 GAS 0,8% 130 64.000
11 GEX 1,0% 550 18.650
12 GMD 0,6% 350 17.350 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
13 HBC 0,2% 220 8.910
14 HCM 0,3% 170 16.050
15 HDB 2,1% 950 23.550
16 HPG 5,7% 2.330 25.950
17 HSG 0,3% 350 9.720
18 KBC 0,6% 490 12.700
19 MBB 2,9% 2.020 15.350 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
20 MSN 3,1% 660 49.500
21 MWG 2,8% 410 73.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 NLG 0,5% 210 25.400
23 NVL 2,8% 470 62.800
24 PDR 0,4% 200 23.850
25 PLX 0,6% 150 42.250
26 PNJ 1,2% 250 52.100 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
27 POW 0,5% 660 8.800
28 PPC 0,2% 110 23.200
29 PVD 0,2% 290 9.030
30 PVS 0,3% 300 10.800
31 REE 0,6% 210 31.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
32 ROS 0,1% 400 2.260
33 SAB 1,6% 100 173.000
34 SBT 0,5% 370 13.550
35 SHB 1,6% 1.700 10.200
36 SSI 0,6% 510 13.300 SSI
37 STB 2,4% 2.540 10.150
38 TCB 5,5% 3.200 18.150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
39 TCH 0,5% 270 19.250
40 TPB 1,3% 690 19.500 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
41 VCB 4,1% 570 77.000
42 VCG 0,2% 100 25.400
43 VCS 0,5% 100 53.100
44 VGC 0,4% 200 18.700
45 VHM 7,7% 1.160 70.900
46 VIC 8,9% 1.110 85.000
47 VJC 3,3% 360 97.900
48 VNM 10,4% 1.070 103.400
49 VPB 4,5% 2.400 19.750 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
50 VRE 3,2% 1.280 26.800
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/The value of basket of component securities 1.053.033.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/The value per lot of ETF 1.063.258.215 VND
Giá trị chênh lệch/ Cash 10.225.215 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ VCBS: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
28/07/2020
Kỳ trước/Last Period
27/07/2020
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 0 0 0
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 0 0
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 13.500.000 13.500.000 0
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 11.000 10.700 300
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date      
của quỹ ETF/ of the Fund 143.539.859.106 152.012.885.294 -8.473.026.188
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 1.063.258.215 1.126.021.372 -62.763.157
của 1 CCQ/ per Share 10.632,58 11.260,21 -627,63
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 1.250,53 1.203,80 46,73

HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VNX50

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VNX50 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV50

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

 

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 11.399 1,62 1,44
iINDEX 10.478 147,66 1,43
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI