Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VNX50
18.175,92
-9,42 (-0,05%) Cập nhật ngày 20/05/2022
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VNX50

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:40 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 4,1% 2.600 28.600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BVH 0,3% 100 50.100 BVSC
3 CTG 1,2% 800 26.100
4 DGC 1,2% 100 215.000
5 DIG 0,6% 200 55.400
6 FPT 4,8% 900 97.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
7 GEX 0,6% 500 22.000
8 GMD 0,8% 300 51.000
9 HCM 0,3% 200 23.350
10 HDB 2,1% 1.600 24.300
11 HPG 5,8% 2.800 37.900
12 HSG 0,5% 400 20.950
13 IDC 0,6% 200 50.000
14 KBC 0,9% 400 41.000
15 KDC 0,3% 100 50.000
16 KDH 0,9% 400 41.500
17 LPB 1,1% 1.400 14.550
18 MBB 3,5% 2.400 26.750 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
19 MSB 1,6% 1.500 19.600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
20 MSN 3,6% 600 110.400
21 MWG 3,7% 500 133.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 NLG 0,5% 200 46.800
23 NVL 3,0% 700 78.000
24 OCB 0,9% 800 20.200
25 PDR 0,9% 300 54.000
26 PLX 0,2% 100 40.500
27 PNJ 1,1% 200 102.100 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
28 POW 0,4% 600 12.800
29 PVD 0,2% 200 20.150
30 PVS 0,3% 200 28.300
31 SBT 0,3% 300 16.150
32 SHB 2,0% 2.500 14.450
33 SSB 2,7% 1.400 34.600
34 SSI 1,3% 800 28.500 SSI
35 STB 2,4% 2.000 21.750
36 TCB 5,1% 2.600 35.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
37 TCH 0,3% 400 12.950
38 THD 1,0% 300 60.200
39 TPB 1,7% 1.000 31.150
40 VCB 2,5% 600 76.000 VCBS
41 VCI 0,4% 200 37.300 VCSC
42 VHC 0,5% 100 91.000
43 VHM 5,5% 1.500 67.000
44 VIB 1,8% 1.300 25.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
45 VIC 6,4% 1.500 77.900
46 VJC 2,1% 300 125.300
47 VND 1,4% 1.000 25.200
48 VNM 3,4% 900 69.000
49 VPB 6,0% 3.600 30.450 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
50 VRE 1,5% 1.000 27.400
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1.715.490.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1.818.534.353 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 103.044.353 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ VCBS: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
19/05/2022
Kỳ trước/Last Period
18/05/2022
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 0 0 0
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 0 0
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 15.700.000 15.700.000 0
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 18.200 18.190 10
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date 0 0  
của quỹ ETF/ of the Fund 285.640.263.008 283.357.757.055 2.282.505.953
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 1.819.364.732 1.804.826.478 14.538.254
của 1 CCQ/ per Share 18.193,64 18.048,26 145,38
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 2.073,98 2.074,85 -0,87

HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

HƯỚNG DẪN CHUYỂN TIỀN

 

THÀNH VIÊN LẬP QUỸ KIÊM ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI

TÊN VIẾT TẮT

SỐ TÀI KHOẢN TÀI KHOẢN HƯỞNG VÀ NGÂN HÀNG HƯỞNG
  1   
 
Công ty cổ phần chứng khoán SSI
 
SSI 12210003358885
Tên người thụ hưởng: Quỹ ETF SSIAM VNX50
Ngân hàng hưởng: BIDV- Chi nhánh Hà Thành
  2
 
Công ty TNHH Chứng khoán NH TMCP Ngoại thương Việt Nam
 
VCBS 12210004458885
  3
 
Công ty cổ phần chứng khoán Bảo Việt
 
BVSC 12210006658885
  4
 
Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)
 
MAS 12210001803422

  5

Công ty cổ phần chứng khoán VNDIRECT

VNDS

12210007758885

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VNX50

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VNX50 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV50

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

 

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 18.189 -0,10 -0,05
iINDEX 167,92 -5,92 -0,04
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI