Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VNX50
16.269,36
-0,93 (-0,01%) Cập nhật ngày 02/10/2022
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VNX50

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:40 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 4,5% 3.300 22.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 BVH 0,3% 100 53.500 BVSC
3 CTG 1,1% 800 22.600
4 DGC 0,9% 200 72.600
5 DIG 0,6% 300 30.000
6 FPT 4,8% 1.000 77.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
7 GEX 0,6% 500 18.200
8 GMD 0,9% 300 47.350
9 HCM 0,3% 200 24.550
10 HDB 2,4% 2.000 19.150
11 HPG 4,9% 3.700 21.650
12 HSG 0,5% 500 14.800
13 IDC 0,6% 200 49.500
14 KBC 0,9% 500 27.550
15 KDC 0,4% 100 62.900
16 KDH 0,9% 500 28.950
17 LPB 1,1% 1.400 12.900 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
18 MBB 3,5% 2.900 19.800 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
19 MSB 1,6% 1.500 16.900 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
20 MSN 4,3% 700 100.000
21 MWG 4,4% 1.100 64.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
22 NLG 0,4% 200 31.200
23 NVL 4,7% 900 84.800
24 OCB 0,8% 800 15.300
25 PDR 0,9% 300 50.800
26 PLX 0,2% 100 34.350
27 PNJ 1,4% 200 111.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
28 POW 0,5% 600 12.550
29 PVD 0,4% 300 18.800
30 PVS 0,3% 200 22.500
31 SBT 0,3% 300 16.150
32 SHB 1,9% 2.500 12.400
33 SSB 3,4% 1.800 30.550
34 SSI 1,4% 1.200 19.300 SSI
35 STB 2,6% 2.100 19.700
36 TCB 5,3% 2.600 33.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
37 TCH 0,3% 400 10.850
38 THD 0,8% 300 45.000
39 TPB 1,4% 900 24.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
40 VCB 2,7% 600 74.000 VCBS
41 VCI 0,5% 300 28.800 VCSC
42 VHC 0,5% 100 80.000
43 VHM 4,7% 1.500 50.800
44 VIB 1,8% 1.300 22.150 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
45 VIC 3,7% 1.100 54.600
46 VJC 2,0% 300 110.100
47 VND 1,1% 1.000 17.400
48 VNM 4,0% 900 72.700
49 VPB 6,0% 5.400 18.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
50 VRE 1,7% 1.000 27.200
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 1.537.175.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 1.620.067.774 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 82.892.774 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ VCBS: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
29/09/2022
Kỳ trước/Last Period
28/09/2022
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 0 0 0
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 0 0
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 15.700.000 15.700.000 0
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 19.010 18.400 610
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date 0 0  
của quỹ ETF/ of the Fund 257.516.708.447 261.827.778.640 -4.311.070.193
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 1.640.233.811 1.667.692.857 -27.459.046
của 1 CCQ/ per Share 16.402,33 16.676,92 -274,59
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 1.839,10 1.861,95 -22,85

HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

HƯỚNG DẪN CHUYỂN TIỀN

 

THÀNH VIÊN LẬP QUỸ KIÊM ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI

TÊN VIẾT TẮT

SỐ TÀI KHOẢN TÀI KHOẢN HƯỞNG VÀ NGÂN HÀNG HƯỞNG
  1   
 
Công ty cổ phần chứng khoán SSI
 
SSI 12210003358885
Tên người thụ hưởng: Quỹ ETF SSIAM VNX50
Ngân hàng hưởng: BIDV- Chi nhánh Hà Thành
  2
 
Công ty TNHH Chứng khoán NH TMCP Ngoại thương Việt Nam
 
VCBS 12210004458885
  3
 
Công ty cổ phần chứng khoán Bảo Việt
 
BVSC 12210006658885
  4
 
Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)
 
MAS 12210001803422

  5

Công ty cổ phần chứng khoán VNDIRECT

VNDS

12210007758885

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VNX50

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VNX50 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV50

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

 

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 16.268 -2,24 -1,36
iINDEX 149,61 66,58 0,45
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI