Hiệu quả đầu tư của quỹ

QUỸ ĐẦU TƯ TĂNG TRƯỞNG DÀI HẠN VIỆT NAM
8.214,97
-12,90 (-0,16%) Cập nhật ngày 08/12/2022

Hiệu quả đầu tư của quỹ

Tăng trưởng trong các năm
 

Tăng trưởng (%)

1 tháng

30/09/2022

3 tháng

31/07/2022

Từ đầu năm

Từ khi thành lập*

VLGF

-7,75% -12,52% -17,36% -17,39%

VN-Index

-9,20%

-14,79%

-31,39% -30,33%
 
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 15/12/2021; dữ liệu tại ngày 31/10/2022
 
 
Đồ thị biến động NAV/CCQ
Tên Quỹ NAV/CCQ (VND) NAV tại ngày Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước
Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
 
QUỸ VLGF 8.214,97 08/12/2022 -12,90 -0,16% Đầu tư ngay
Quỹ ETF SSIAM VNX50 15.076,38 08/12/2022 +274,33 +1,85% Đầu tư ngay
Quỹ SSIBF 13.397,21 08/12/2022 -24,15 -0,18% Đầu tư ngay
Quỹ SSI-SCA 23.385,29 08/12/2022 -63,97 -0,27% Đầu tư ngay
QUỸ ETF SSIAM VNFIN LEAD 14.714,37 08/12/2022 +680,01 +4,85% Đầu tư ngay
QUỸ ETF SSIAM VN30 13.093,65 08/12/2022 +185,71 +1,44% Đầu tư ngay
NAV tại ngày NAV trên một đơn vị quỹ (VND) Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Tăng trưởng từ đầu tháng (%) Tăng trưởng từ đầu năm (%)
08/12/2022 8.214,97 -0,16% -0,63% -17,78%
07/12/2022 8.227,87 -3,38% -0,47% -17,66%
06/12/2022 8.515,46 +0,45% +3,01% -14,78%
05/12/2022 8.477,39 +2,78% +2,55% -15,16%
02/12/2022 8.248,08 -0,22% -0,22% -17,45%
Chỉ số cơ bản của quỹ
Chỉ số Giá trị
P/E (12 tháng) 9,02x
P/B 1,80x
ROE 22,26
Lợi tức cổ phiếu 2,70
Cổ phiếu chiếm tỷ trọng lớn
Cổ phiếu Tên Công ty Ngành %NAV
FPT Công ty Cổ phần FPT Công nghệ thông tin 17,17%
ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu Tài chính 11,55%
MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động Tiêu dùng không thiết yếu 10,59%
BWE Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương Dịch vụ tiện ích 4,63%
CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam Tài chính 4,55%
Phân bố tài sản
Công ty cổ phần chứng khoán SSI