Hiệu quả đầu tư của quỹ

QUỸ ĐẦU TƯ LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG SSI
16.367,82
43,98 (0,27%) Cập nhật ngày 05/08/2020

Hiệu quả đầu tư của quỹ

Tăng trưởng trong các năm

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

2019 Từ đầu năm

Từ khi thành lập

SSI-SCA

16.388,44
-1,8%*
17,7%
24,1%
38,2%
-12,1%
3,91%
-9,50% 63,88%

VN-Index

-9,8%
6,1%
14,8%
48,0%
-9,3%
7,67%
-14,14% 36,39%
 
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 26/09/2014;  dữ liệu tại 30/06/2020
Đồ thị biến động NAV/CCQ
Tên Quỹ NAV/CCQ (VND) NAV tại ngày Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước
Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
 
Quỹ SSI-SCA 16.367,82 05/08/2020 +43,98 +0,27% Đầu tư ngay
Quỹ ETF SSIAM VNX50 11.257,99 04/08/2020 +160,60 +1,45% Đầu tư ngay
Quỹ SSIBF 11.853,56 05/08/2020 +0,77 +0,01% Đầu tư ngay
QUỸ ETF SSIAM VNFIN LEAD 8.843,07 04/08/2020 +143,72 +1,65% Đầu tư ngay
QUỸ ETF SSIAM VN30 9.512,90 04/08/2020 +127,63 +1,36% Đầu tư ngay
NAV tại ngày NAV trên một đơn vị quỹ (VND) Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Tăng trưởng từ đầu tháng (%) Tăng trưởng từ đầu năm (%)
05/08/2020 16.367,82 +0,27% +1,74% -9,62%
04/08/2020 16.323,84 +1,47% +1,46% -9,86%
03/08/2020 16.087,89 -0,03% 0,00% -11,16%
31/07/2020
Cuối tháng
16.088,59 +0,75% -1,83% -11,16%
31/07/2020 16.092,57 +0,77% -1,81% -11,14%
Chỉ số cơ bản của quỹ
Chỉ số Giá trị
P/E (12 tháng) 9,05x
P/B 1,63x
ROE 20,14%
Lợi tức cổ phiếu 3,13%
Cổ phiếu chiếm tỷ trọng lớn
Cổ phiếu Tên Công ty Ngành %NAV
MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động Tiêu dùng không thiết yếu 6,65%
FPT CTCP FPT Viễn thông 5,92%
HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát Vật liệu 6,75%
SVI Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa Vật liệu 6,20%
PHR CTCP Cao su Phước Hòa Tiêu dùng không thiết yếu 4,37%
TDM Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một Dịch vụ tiện ích 4,40%
Phân bố tài sản
Công ty cổ phần chứng khoán SSI