Hiệu quả đầu tư của quỹ

QUỸ ĐẦU TƯ LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG SSI
24.004,07
48,71 (0,20%) Cập nhật ngày 03/03/2021

Hiệu quả đầu tư của quỹ

Tăng trưởng trong các năm

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

2019 2020 Từ đầu năm

Từ khi thành lập*

SSI-SCA

21.338,06
-1,8%*
17,7%
24,1%
38,2%
-12,1%
3,91%
18,61% -0,65% 113,38%

VN-Index

-9,8%
6,1%
14,8%
48,0%
-9,3%
7,67%
14,87% -4,28% 74,65%
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 26/09/2014;  dữ liệu tại 31/01/2021
Đồ thị biến động NAV/CCQ
Tên Quỹ NAV/CCQ (VND) NAV tại ngày Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước
Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
 
Quỹ SSI-SCA 24.004,07 03/03/2021 +48,71 +0,20% Đầu tư ngay
Quỹ ETF SSIAM VNX50 17.359,37 03/03/2021 +5,47 +0,03% Đầu tư ngay
Quỹ SSIBF 12.296,89 03/03/2021 -0,22 0,00% Đầu tư ngay
QUỸ ETF SSIAM VNFIN LEAD 15.737,32 02/03/2021 +24,35 +0,15% Đầu tư ngay
QUỸ ETF SSIAM VN30 14.911,06 02/03/2021 +35,19 +0,24% Đầu tư ngay
NAV tại ngày NAV trên một đơn vị quỹ (VND) Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Tăng trưởng từ đầu tháng (%) Tăng trưởng từ đầu năm (%)
03/03/2021 24.004,07 +0,20% +1,25% +11,76%
02/03/2021 23.955,36 +1,04% +1,04% +11,54%
01/03/2021 23.708,26 +0,00% +0,00% +10,39%
28/02/2021
Cuối tháng
23.708,26 +0,95% +11,11% +10,39%
26/02/2021 23.484,35 +0,67% +10,06% +9,34%
Chỉ số cơ bản của quỹ
Chỉ số Giá trị
P/E (12 tháng) 12,12x
P/B 2,13x
ROE 19,22
Lợi tức cổ phiếu 3,05
Cổ phiếu chiếm tỷ trọng lớn
Cổ phiếu Tên Công ty Ngành %NAV
HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát Vật liệu 11,56%
FPT Công ty Cổ phần FPT Công nghệ thông tin 10,63%
MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động Tiêu dùng không thiết yếu 12,92%
TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) Tài chính 4,46%
VHM Công ty cổ phần Vinhomes Bất động sản 4,07%
Phân bố tài sản
Công ty cổ phần chứng khoán SSI