Hiệu quả đầu tư của quỹ

QUỸ ĐẦU TƯ LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG SSI
16.756,33
145,53 (0,88%) Cập nhật ngày 27/05/2020

Hiệu quả đầu tư của quỹ

Tăng trưởng trong các năm

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

2019 Từ đầu năm

Từ khi thành lập

SSI-SCA

15.641,85
-1,8%*
17,7%
24,1%
38,2%
-12,1%
3,91%
-13,62% 56,42%

VN-Index

 
-9,8%
6,1%
14,8%
48,0%
-9,3%
7,67%
-19,97% 27,13%
 
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 26/09/2014;  dữ liệu tại 30/04/2020
Đồ thị biến động NAV/CCQ
Tên Quỹ NAV/CCQ (VND) NAV tại ngày Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước
Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
 
Quỹ SSI-SCA 16.756,33 27/05/2020 +145,53 +0,88% Đầu tư ngay
Quỹ ETF SSIAM VNX50 11.641,34 27/05/2020 -205,66 -1,74% Đầu tư ngay
Quỹ SSIBF 11.709,42 27/05/2020 +2,26 +0,02% Đầu tư ngay
QUỸ ETF SSIAM VNFIN LEAD 9.185,19 27/05/2020 -204,41 -2,18% Đầu tư ngay
NAV tại ngày NAV trên một đơn vị quỹ (VND) Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Tăng trưởng từ đầu tháng (%) Tăng trưởng từ đầu năm (%)
27/05/2020 16.756,33 +0,88% +7,13% -7,47%
26/05/2020 16.610,80 +0,87% +6,19% -8,28%
25/05/2020 16.467,67 -0,40% +5,28% -9,07%
22/05/2020 16.534,30 +0,45% +5,71% -8,70%
21/05/2020 16.460,97 +0,57% +5,24% -9,10%
Chỉ số cơ bản của quỹ
Chỉ số Giá trị
P/E (12 tháng) 8,05x
P/B 1,49x
ROE 20,91%
Lợi tức cổ phiếu 3,30%
Cổ phiếu chiếm tỷ trọng lớn
Cổ phiếu Tên Công ty Ngành %NAV
MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động Tiêu dùng không thiết yếu 6,93%
FPT CTCP FPT Công nghệ thông tin 5,89%
HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát Vật liệu 5,72%
ACB Ngân hàng Thương mại Á Châu Tài chính 4,42%
VHM CTCP Vinhomes Bất động sản 3,96%
SVI Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa Vật liệu 6,20%
TDM  Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một Dịch vụ tiện ích 4,27%
Phân bố tài sản
Công ty cổ phần chứng khoán SSI