Hiệu quả đầu tư của quỹ

QUỸ ETF SSIAM VNX50

13.062,20

-280,12 (-2,10%)
Cập nhật ngày 21/03/2019

Hiệu quả đầu tư của quỹ

Tăng trưởng trong các năm
 

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

Từ ngày kết thúc đăng ký góp vốn

ETF SSIAM VNX50

11.947,51

-13,1%

-11,0%

3,6%

60,4%

-7,1%

19,5%

Chỉ số tham chiếu*

 

-13,1%

-12,2%

1,7%

71,4%

-9,5%

20,3%

 
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 17/11/2014; dữ liệu tại 31/12/2018
 
(*) Từ 17/11/2014 đến 22/8/2017, Chỉ số tham chiếu là chỉ số HNX30, sau 22/8/2017, Chỉ số tham chiếu là chỉ số VNX50.
Dữ liệu hoạt động đề cập ở đây thể hiện hiệu quả hoạt động trong quá khứ, không đảm bảo kết quả trong tương lai. Giá trị lợi nhuận và số tiền gốc của khoản đầu tư sẽ thay đổi, theo đó giá trị chứng khoán của nhà đầu tư khi bán có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị vốn ban đầu.
NAV tại ngày NAV của Quỹ(VNĐ) NAV trên một lô đơn vị quỹ NAV trên một đơn vị quỹ Tăng/giảm của NAV/CCQ so với kỳ trước(%)
24/03/2019 127.565.647.734,00 1.315.109.770,00 13.151,09 +0,68%
21/03/2019 126.703.354.295,00 1.306.220.147,00 13.062,20 -2,10%
20/03/2019 129.420.566.755,00 1.334.232.646,00 13.342,32 -0,55%
19/03/2019 130.130.534.035,00 1.341.551.897,00 13.415,51 -0,58%
18/03/2019 130.894.173.068,00 1.349.424.464,00 13.494,24 +0,64%
Chỉ số cơ bản của quỹ

CHỈ SỐ: VNX50

Số lượng cổ phiếu

50

Hệ số P/E

13,9x

Hệ số P/B

2,2x

Mức sai lệnh so với chỉ số tham chiếu
Ngày NAV của Quỹ(VNĐ) Chỉ số tham chiếu Mức sai lệch tham chiếu(%)
21/03/2019 126.703.354.295,00 1.484,38 +0,20%
14/03/2019 130.893.917.962,00 1.533,39 +0,20%
07/03/2019 129.157.257.977,00 1.512,43 +0,20%
28/02/2019 125.959.727.449,00 1.474,40 +0,28%
21/02/2019 128.957.084.348,00 1.509,90 +0,28%
Phân bố tài sản
Danh mục quỹ

STT

Cổ phiếu

Tên công ty

% NAV

STT

Cổ phiếu

Tên công ty

% NAV

1

VIC

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần

10,9%

26

PLX

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

0,8%

2

VNM

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

10,2%

27

DXG

Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh

0,8%

3

VHM

CTCP Vinhomes

7,9%

28

SBT

Công ty cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh

0,8%

4

MSN

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan

5,2%

29

BVH

Tập đoàn Bảo Việt

0,7%

5

HPG

Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

5,1%

30

ROS

CTCP Xây dựng FLC Faros

0,7%

6

VPB

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

4,8%

31

REE

Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh

0,7%

7

ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

4,5%

32

VCI

CTCP Chứng khoán Bản Việt

0,7%

8

VJC

CTCP Hàng không VietJet

4,1%

33

CII

Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh

0,6%

9

VRE

CTCP Vincom Retail

3,8%

34

KBC

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc

0,6%

10

SAB

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

3,1%

35

VCS

CTCP Đá Thạch Anh Cao cấp VSC

0,6%

11

MWG

 Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động

3,1%

36

PVS

TCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

0,5%

12

MBB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

3,0%

37

VGC

TCT Viglacera - CTCP

0,5%

13

HDB

Ngân hàng Phát triển TPHCM

2,7%

38

DPM

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí

0,4%

14

STB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín

2,6%

39

NLG

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long

0,4%

15

NVL

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

2,6%

40

KDC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido

0,4%

16

FPT

Công ty Cổ phần FPT

2,5%

41

VCG

TCTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

0,4%

17

VCB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

2,5%

42

FLC

Công ty cổ phần Tập đoàn FLC

0,4%

18

EIB

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

1,7%

43

PVD

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí

0,4%

19

PNJ

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

1,6%

44

PDR

Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt

0,3%

20

GAS

Tổng Công ty Khí Việt Nam

1,1%

45

DHG

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

0,3%

21

SSI

Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn

1,0%

46

HBC

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình

0,3%

22

CTG

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

0,9%

47

HCM

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

0,3%

23

SHB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

0,9%

48

BMP

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

0,2%

24

GMD

Công ty Cổ phần Gemadept

0,9%

49

HSG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

0,2%

25

CTD

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons

0,8%

50

NKG

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

0,1%

Công ty cổ phần chứng khoán SSI