Hiệu quả đầu tư của quỹ

QUỸ ETF SSIAM VNX50

13.213,92

-68,40 (-0,51%)
Cập nhật ngày 22/09/2019

Hiệu quả đầu tư của quỹ

Tăng trưởng trong các năm
 

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

Từ ngày kết thúc đăng ký góp vốn

ETF SSIAM VNX50

12.834,23

-13,1%

-11,0%

3,6%

60,4%

-7,1%

28,3%

Chỉ số tham chiếu*

 

-13,1%

-12,2%

1,7%

71,4%

-9,5%

29,3%
 
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 17/11/2014; dữ liệu tại 31/07/2019
 
(*) Từ 17/11/2014 đến 22/8/2017, Chỉ số tham chiếu là chỉ số HNX30, sau 22/8/2017, Chỉ số tham chiếu là chỉ số VNX50.
Dữ liệu hoạt động đề cập ở đây thể hiện hiệu quả hoạt động trong quá khứ, không đảm bảo kết quả trong tương lai. Giá trị lợi nhuận và số tiền gốc của khoản đầu tư sẽ thay đổi, theo đó giá trị chứng khoán của nhà đầu tư khi bán có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị vốn ban đầu.
NAV tại ngày NAV của Quỹ(VNĐ) NAV trên một lô đơn vị quỹ NAV trên một đơn vị quỹ Tăng/giảm của NAV/CCQ so với kỳ trước(%)
22/09/2019 179.709.367.298,00 1.321.392.406,00 13.213,92 -0,51%
19/09/2019 180.639.662.309,00 1.328.232.811,00 13.282,32 +0,60%
18/09/2019 179.560.041.122,00 1.320.294.420,00 13.202,94 +0,04%
17/09/2019 179.485.163.608,00 1.319.743.850,00 13.197,43 +0,48%
16/09/2019 178.627.836.361,00 1.313.439.973,00 13.134,39 +0,55%
Chỉ số cơ bản của quỹ

CHỈ SỐ: VNX50

Số lượng cổ phiếu

50

Hệ số P/E

13,11x

Hệ số P/B

2,09x
Mức sai lệnh so với chỉ số tham chiếu
Ngày NAV của Quỹ(VNĐ) Chỉ số tham chiếu Mức sai lệch tham chiếu(%)
19/09/2019 180.639.662.309,00 1.501,89 +0,37%
12/09/2019 175.760.009.406,00 1.463,34 +0,35%
05/09/2019 174.450.230.886,00 1.452,37 +0,35%
29/08/2019 175.089.713.859,00 1.457,14 +0,35%
22/08/2019 177.395.848.556,00 1.476,90 +0,35%
Phân bố tài sản
Danh mục quỹ

STT

Cổ phiếu

Tên công ty

% NAV

STT

Cổ phiếu

Tên công ty

% NAV

1

VIC

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần

10,5%

26

CTG

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

0,7%

2

VNM

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

9,2%

27

REE

Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh

0,6%

3

VHM

CTCP Vinhomes

8,6%

28

PLX

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

0,6%

4

TCB

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

5,4%

29

KBC

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc

0,6%

5

VRE

CTCP Vincom Retail

4,5%

30

VCS

CTCP Đá Thạch Anh Cao cấp VSC

0,6%

6

HPG

Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

4,4%

31

ROS

CTCP Xây dựng FLC Faros

0,5%

7

MSN

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan

4,3%

32

CTD

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons

0,5%

8

VJC

CTCP Hàng không VietJet

4,2%

33

DXG

Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh

0,5%

9

VPB

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

3,7%

34

PVS

TCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

0,5%

10

MWG

 Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động

3,6%

35

BVH

Tập đoàn Bảo Việt

0,5%

11

MBB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

3,3%

36

TCH

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

0,5%

12

ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

3,2%

37

SBT

Công ty cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh

0,5%

13

FPT

Công ty Cổ phần FPT

3,0%

38

CII

Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh

0,4%

14

VCB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

2,7%

39

NLG

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long

0,4%

15

EIB

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

2,2%

40

PVD

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí

0,4%

16

SAB

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

2,2%

41

PDR

Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt

0,3%

17

NVL

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

2,2%

42

VGC

TCT Viglacera - CTCP

0,3%

18

STB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín

2,1%

43

HCM

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

0,3%

19

HDB

Ngân hàng Phát triển TPHCM

2,1%

44

FLC

Công ty cổ phần Tập đoàn FLC

0,3%

20

PNJ

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

1,6%

45

DPM

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí

0,3%

21

GAS

Tổng Công ty Khí Việt Nam

1,2%

46

HBC

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình

0,2%

22

SSI

Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn

0,8%

47

VCG

TCTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

0,2%

23

GEX

Tổng Công ty Cổ phần Thiết bị điện Việt Nam

0,8%

48

HSG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

0,2%

24

SHB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

0,8%

49

BMP

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

0,2%

25

GMD

Công ty Cổ phần Gemadept

0,8%

50

DHG

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

0,1%

Công ty cổ phần chứng khoán SSI