Hiệu quả đầu tư của quỹ

QUỸ ETF SSIAM VNX50

10.041,02

512,76 (5,38%)
Cập nhật ngày 06/04/2020

Hiệu quả đầu tư của quỹ

Tăng trưởng trong các năm

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

2019 Từ đầu năm

Từ ngày kết thúc đăng ký góp vốn

ETF SSIAM VNX50

12.068,85

-13,1%

-11,0%

3,6%

60,4%

-7,1%

6,04% -4,74% 20,69%

Chỉ số tham chiếu*

-13,1%

-12,2%

1,7%

71,4%

-9,5%

5,88% -4,73% 21,32%
 
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 17/11/2014; dữ liệu tại 29/02/2020
(*) Từ 17/11/2014 đến 22/8/2017, Chỉ số tham chiếu là chỉ số HNX30, sau 22/8/2017, Chỉ số tham chiếu là chỉ số VNX50.
Dữ liệu hoạt động đề cập ở đây thể hiện hiệu quả hoạt động trong quá khứ, không đảm bảo kết quả trong tương lai. Giá trị lợi nhuận và số tiền gốc của khoản đầu tư sẽ thay đổi, theo đó giá trị chứng khoán của nhà đầu tư khi bán có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị vốn ban đầu.
NAV tại ngày NAV của Quỹ(VNĐ) NAV trên một lô đơn vị quỹ NAV trên một đơn vị quỹ Tăng/giảm của NAV/CCQ so với kỳ trước(%)
06/04/2020 142.582.607.138,00 1.004.102.867,00 10.041,02 +5,38%
05/04/2020 135.301.421.491,00 952.826.911,00 9.528,26 +3,19%
02/04/2020 131.113.294.495,00 923.333.059,00 9.233,33 +2,80%
31/03/2020 127.538.833.217,00 898.160.797,00 8.981,60 -0,43%
30/03/2020 128.090.966.321,00 902.049.058,00 9.020,49 -4,75%
Chỉ số cơ bản của quỹ

CHỈ SỐ: VNX50

Số lượng cổ phiếu

50

Hệ số P/E

11,26x

Hệ số P/B

1,85x
Mức sai lệnh so với chỉ số tham chiếu
Ngày NAV của Quỹ(VNĐ) Chỉ số tham chiếu Mức sai lệch tham chiếu(%)
01/04/2020 131.118.378.597,00 1.044,02 +0,20%
26/03/2020 135.097.261.378,00 1.076,45 +0,18%
19/03/2020 142.326.401.978,00 1.133,95 +0,23%
12/03/2020 149.903.272.851,00 1.194,13 +0,23%
05/03/2020 174.063.393.837,00 1.386,24 +0,23%
Phân bố tài sản
Danh mục quỹ

STT

Cổ phiếu

Tên công ty

% NAV

STT

Cổ phiếu

Tên công ty

% NAV

1

VIC

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần

9,7%

26

TCH

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

0,7%

2

VNM

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

9,3%

27

REE

Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh

0,7%

3

VHM

CTCP Vinhomes

7,9%

28

SBT

Công ty cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh

0,7%

4

TCB

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

6,1%

29

PLX

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

0,7%

5

VPB

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

5,6%

30

KBC

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc

0,6%

6

ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

5,0%

31

DXG

Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh

0,6%

7

HPG

Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

4,4%

32

SSI

Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn

0,6%

8

VJC

CTCP Hàng không VietJet

3,8%

33

GMD

Công ty Cổ phần Gemadept

0,6%

9

MWG

 Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động

3,7%

34

VCS

CTCP Đá Thạch Anh Cao cấp VSC

0,6%

10

FPT

Công ty Cổ phần FPT

3,6%

35

POW

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam

0,6%

11

MBB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

3,4%

36

CII

Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T,P Hồ Chí Minh

0,5%

12

VRE

CTCP Vincom Retail

3,1%

37

NLG

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long

0,4%

13

VCB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

2,9%

38

BVH

Tập đoàn Bảo Việt

0,4%

14

MSN

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan

2,7%

39

PVS

TCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

0,4%

15

STB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín

2,5%

40

PDR

Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt

0,4%

16

HDB

Ngân hàng Phát triển TPHCM

2,2%

41

VGC

TCT Viglacera - CTCP

0,3%

17

EIB

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

2,2%

42

PVD

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí

0,3%

18

NVL

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

2,1%

43

CTD

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons

0,3%

19

PNJ

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

1,8%

44

FLC

Công ty cổ phần Tập đoàn FLC

0,3%

20

SHB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

1,4%

45

HCM

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

0,3%

21

SAB

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

1,4%

46

HSG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

0,2%

22

TPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong

1,3%

47

ROS

CTCP Xây dựng FLC Faros

0,2%

23

CTG

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

1,0%

48

VCG

TCTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

0,2%

24

GAS

Tổng Công ty Khí Việt Nam

0,9%

49

HBC

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình

0,2%

25

GEX

Tổng Công ty Cổ phần Thiết bị điện Việt Nam

0,9%

50

DHG

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

0,1%

 
 
       
                  
 
Công ty cổ phần chứng khoán SSI