Thông tin trái phiếu EuroWindow

1. Lịch sử giá Trái phiếu Ngày Lãi suất chào bán (%/năm) Giá chào bán (VNĐ/TP) Lãi suất chào mua (%/năm) Giá chào mua (VNĐ/TP)

Thông tin trái phiếu EuroWindow

1. Lịch sử giá Trái phiếu

Ngày

Lãi suất chào bán (%/năm)

Giá chào bán (VNĐ/TP)

Lãi suất chào mua (%/năm)

Giá chào mua (VNĐ/TP)

22/01/2020 10.45% 103,552,764 10.75% 103,080,613
21/01/2020 10.45% 103,523,941 10.75% 103,051,119
20/01/2020 10.45% 103,495,126 10.75% 103,021,633
17/01/2020 10.45% 103,408,729 10.75% 102,933,227
16/01/2020 10.45% 103,379,946 10.75% 102,903,775
15/01/2020 - - 10.75% 102,874,331
14/01/2020 - - 10.75% 102,844,896
13/01/2020 - - 10.75% 102,815,470
10/01/2020 - - 10.75% 102,727,240
09/01/2020 - - 10.75% 102,697,847
08/01/2020 - - 10.75% 102,668,463
07/01/2020 - - 10.75% 102,639,086
06/01/2020 - - 10.75% 102,609,719
03/01/2020 - - 10.75% 102,521,666
02/01/2020 - - 10.75% 102,492,332
31/12/2019 - - 10.75% 102,433,689
30/12/2019 10.45% 102,891,858 10.75% 102,404,380
27/12/2019 10.45% 102,805,964 10.75% 102,316,503
26/12/2019 10.45% 102,777,349 10.75% 102,287,227
25/12/2019 - - 10.75% 102,257,960
24/12/2019 - - 10.75% 102,228,702
23/12/2019 - - 10.75% 102,199,451
20/12/2019 - - 10.75% 102,111,750
19/12/2019 - - 10.75% 102,082,534
18/12/2019 - - 10.75% 102,053,325
17/12/2019 - - 10.75% 102,024,125
16/12/2019 - - 10.75% 101,994,933
13/12/2019 - - 10.75% 101,907,408
12/12/2019 - - 10.75% 101,878,249
11/12/2019 - - 10.75% 101,849,099
10/12/2019 10.45% 102,320,587 10.75% 101,819,958
09/12/2019 10.45% 102,292,106 10.75% 101,790,824
06/12/2019 10.45% 102,206,713 10.75% 101,703,474
05/12/2019 10.45% 102,178,265 10.75% 101,674,373
04/12/2019 10.45% 102,149,824 10.75% 101,645,282
03/12/2019 10.45% 102,121,392 10.75% 101,616,199
02/12/2019 10.45% 102,092,967 10.75% 101,587,124
29/11/2019 10.45% 102,007,740 10.75% 101,499,948
28/11/2019 10.45% 101,979,347 10.75% 101,470,907
27/11/2019 10.45% 101,950,962 10.75% 101,441,873
26/11/2019 10.45% 101,922,585 10.75% 101,412,848
25/11/2019 10.45% 101,894,215 10.75% 101,383,831
22/11/2019 10.45% 101,809,155 10.75% 101,296,830
21/11/2019 10.45% 101,780,817 10.75% 101,267,846
20/11/2019 10.45% 101,752,487 10.75% 101,238,871
19/11/2019 10.45% 101,724,165 10.75% 101,209,904
18/11/2019 10.45% 101,695,851 10.75% 101,180,945
15/11/2019 10.5% 101,524,573 10.8% 101,008,318
14/11/2019 10.5% 101,496,182 10.8% 100,979,286
13/11/2019 10.5% 101,467,800 10.8% 100,950,262
12/11/2019 10.5% 101,439,425 10.8% 100,921,247
11/11/2019 10.5% 101,411,059 10.8% 100,892,240
08/11/2019 10.5% 101,326,007 10.8% 100,805,269
07/11/2019 10.5% 101,297,672 10.8% 100,776,295
06/11/2019 10.5% 101,269,345 10.8% 100,747,329
05/11/2019 10.5% 101,241,026 10.8% 100,718,372
04/11/2019 10.5% 101,212,715 10.8% 100,689,424
01/11/2019 10.5% 101,127,829 10.8% 100,602,627
31/10/2019 10.5% 101,099,550 10.8% 100,573,712
30/10/2019 10.5% 101,071,278 10.8% 100,544,805
29/10/2019 10.5% 101,043,014 10.8% 100,515,906
28/10/2019 10.5% 101,014,759 10.8% 100,487,015
 
 

2. Các mốc thời gian trả lãi

3. Thông tin Doanh nghiệp

  • Tên Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần EuroWindow Holding
  • Thành lập năm 2007
  • Vốn điều lệ: 3000 tỷ đồng
  • Hoạt động kinh doanh chính của công ty:
  • Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
  • Đầu tư phát triển dự án bất động sản
  • Khác: Hoạt động tư vấn quản lý; Quảng cáo; Xây dựng nhà các loại; Dịch vụ quản lý, quảng cáo, sàn giao dịch và định giá bất động sản…

4. Thông tin Trái phiếu

  • Tên TCPH: Công ty Cổ phần EuroWindow Holding
  • Ngày phát hành: 25/10/2019
  • Ngày đáo hạn: 25/10/2021
  • Kỳ hạn trái phiếu: 02 năm
  • Mệnh giá: 100.000.000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 250 tỷ VNĐ
  • Lãi suất: 11%/năm
  • Kỳ trả lãi: 06 tháng/lần
  • Loại Trái phiếu: Trái phiếu doanh nghiệp, không chuyển đổi, có tài sản bảo đảm và không kèm chứng quyền
  • Quyền bán lại trái phiếu:
    • Tại thời điểm tròn 12 tháng kể từ ngày phát hành, các trái chủ có quyền bán lại tối đa 100% lượng trái phiếu nắm giữ cho TCPH
    • Các trái chủ phải thông báo bằng văn bản đến TCPH kế hoạch bán lại trái phiếu trước 03 tháng
  • Tài sản đảm bảo: cổ phiếu đang lưu hành của Techcombank
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 5 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0.02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 100.000 đồng (Một trăm nghìn đồng)/ 01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu
Mở tài khoản Web Trading GDCK cơ sở Web Trading GDCK phái sinh Bảng giá
Công ty cổ phần chứng khoán SSI