| TRI ÂN KHÁCH HÀNG THÂN THIẾT (Thời gian áp dụng từ 01/01/2022 - 31/12/2022) |
- Đối tượng áp dụng:
- Khách hàng Cá nhân trong nước (CNTN) và Tổ chức trong nước (TCTN) có sử dụng các sản phẩm dịch vụ trên thị trường GDCK cơ sở, thị trường GDCK phái sinh tại SSI.
- Các khách hàng ngoài đối tượng trên có thể được GĐCN/MG đề xuất trong phần 10% ngân sách của từng CN/PGD.
- Tiêu chí tính điểm cho khách hàng:
- Dành cho Khách hàng sử dụng dịch vụ trên thị trường GDCK cơ sở
| Khách hàng CNTN | Tiêu chí (*) | Giá trị | Số điểm quy đổi | Trọng số |
| Tổng giá trị giao dịch (GTGD) | 100 triệu đồng | 01 điểm | 60% | |
| AUM Bình quân | 100 triệu đồng | 01 điểm | 10% | |
| Dư nợ bình quân | 10 triệu đồng | 01 điểm | 20% | |
| Số năm gắn bó | 01 năm | 10 điểm | 10% |
| Khách hàng TCTN | Tiêu chí (*) | Giá trị | Số điểm quy đổi | Trọng số |
| Tổng giá trị giao dịch (GTGD) | 01 tỷ đồng | 01 điểm | 60% | |
| AUM Bình quân | 01 tỷ đồng | 01 điểm | 10% | |
| Dư nợ bình quân | 100 triệu đồng | 01 điểm | 20% | |
| Số năm gắn bó | 01 năm | 10 điểm | 10% |
- Dành cho Khách hàng sử dụng dịch vụ trên thị trường GDCK phái sinh
| Loại khách hàng | Tiêu chí (*) | Giá trị | Số điểm |
| CNTN | Số hợp đồng phát sinh | 100 hợp đồng | 01 điểm |
| TCTN | Số hợp đồng phát sinh | 1000 hợp đồng | 01 điểm |
(*) Tiêu chí tính trên giao dịch 01 năm gần nhất (từ 01/09 của năm trước đến 31/08 năm xét duyệt)
- Chính sách quà tặng tương ứng với thang điểm
Dựa trên điểm số của tiêu chí tính điểm sẽ đưa ra tỷ lệ quy đổi từ điểm sang giá trị quà tặng là:
- Dành cho Khách hàng sử dụng dịch vụ trên thị trường GDCK cơ sở
- Khách hàng CNTN: 1 điểm = 1000 đồng
| STT | Phân loại điểm | Giá trị quà Tết AL | Giá trị quà Sinh nhật | Quà tặng cho 01 khách hàng |
| 1 | Trên 10.000 điểm | 5,000,000 | 5,000,000 | 10,000,000 |
| 2 | Từ 5000 - 10.000 điểm | 3,000,000 | 3,000,000 | 6,000,000 |
| 3 | Từ 2000 - 5000 điểm | 2,000,000 | 2,000,000 | 4,000,000 |
| 4 | Từ 1000 - 2000 điểm | 1,500,000 | 1,500,000 | 3,000,000 |
| 5 | Từ 500 - 1000 điểm | 1,000,000 | 1,000,000 | 2,000,000 |
| 6 | Dưới 500 điểm | Không tặng quà | Không tặng quà | Không tặng quà |
- Khách hàng TCTN: 1 điểm = 2000 đồng
| STT | Số điểm | Giá trị quà tết Âm Lịch | Giá trị quà ngày thành lập DN | Quà tặng cho 01 khách hàng |
| 1 | Trên 10.000 điểm | 5,000,000/phần (Được đăng ký tối đa 3 người thuộc DN) | 5,000,000 | 20,000,000 |
| 2 | Từ 5000 – 10.000 điểm | 3,000,000/phần (Được đăng ký tối đa 3 người thuộc DN) | 3,000,000 | 12,000,000 |
| 3 | Từ 2000 - 5000 điểm | 2,000,000/phần (Được đăng ký tối đa 3 người thuộc DN) | 2,000,000 | 8,000,000 |
| 4 | Từ 1000 - 2000 điểm | 2,000,000/phần (Được đăng ký tối đa 3 người thuộc DN) | Không tặng quà | 6,000,000 |
| 5 | Từ 500 - 1000 điểm | 1,500,000/phần (Được đăng ký tối đa 3 người thuộc DN) | Không tặng quà | 4,500,000 |
| 6 | Dưới 500 điểm | Không tặng quà | Không tặng quà | Không tặng quà |
- Dành cho Khách hàng sử dụng dịch vụ trên thị trường GDCK phái sinh
- Khách hàng CNTN: 1 điểm = 3000 đồng
| STT | Số điểm | Giá trị quà tết Âm Lịch |
| 1 | Trên 1000 điểm | 3,000,000 |
| 2 | Từ 500 - 1000 điểm | 2,000,000 |
| 3 | Từ 200 - 500 điểm | 1,500,000 |
| 4 | Từ 100 - 200 điểm | 1,000,000 |
| 5 | Dưới 100 điểm | Không tặng quà |
- Khách hàng TCTN: 1 điểm = 5.000 đồng
| STT | Số điểm | Giá trị quà tết Âm Lịch |
| 1 | Trên 500 điểm | 3,000,000 |
| 2 | Từ 200 - 500 điểm | 2,000,000 |
| 3 | Từ 100 – 200 điểm | 1,000,000 |
| 4 | Dưới 50 điểm | Không tặng quà |
- Tặng quà cho khách hàng
SSI sẽ gửi thông báo danh sách khách hàng được tặng quà tới các CN/PGD của SSI trên toàn quốc để Giám đốc CN hoặc Môi Giới trực tiếp tặng quà đến địa chỉ đăng ký của khách hàng hoặc qua các hình thức chuyển phát nhanh (nếu có).
Các thông tin khác
ĐẦU TƯ NGAY VỚI SSI
LIÊN HỆ ĐA KÊNH VỚI SSI
Bạn có thể liên hệ đến SSI theo nhiều cách khác nhau
