Cơ Cấu Sở Hữu
Cơ Cấu Sở Hữu
Cơ cấu sở hữu
1. CƠ CẤU CỔ ĐÔNG
Dữ liệu tại ngày 18/08/2026
|
STT |
Đối tượng |
Số lượng cổ phiếu |
Tỷ lệ sở hữu (%) (*) |
|---|---|---|---|
|
1 |
Cổ đông Nhà nước |
- |
- |
|
2 |
Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
3 |
Cổ đông lớn |
693.242.150 |
23,09% |
|
236.539.422 | 7,88% | |
|
456.702.728 | 15,21% | |
|
4 |
Công đoàn Công ty |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
5 |
Cổ phiếu quỹ |
1.991.468 | 0,07% |
|
6 |
Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có) |
- |
- |
|
7 |
Cổ đông khác |
2.308.060.183 |
76,84% |
|
1.853.296.124 |
61,70% |
|
|
454.764.059 |
15,14% |
|
|
TỔNG CỘNG |
3.003.293.801 |
100,00% |
|
|
Trong đó: -Trong nước |
2.089.835.546 |
69,58% |
|
|
- Nước ngoài |
911.466.787 |
30,35% |
|
|
- Cổ phiếu quỹ |
1.991.468 |
0,07% |
|
2. TỶ LỆ SỞ HỮU CỦA CỔ ĐÔNG LỚN
Dữ liệu tại ngày 18/08/2026
|
STT |
Tên tổ chức/ cá nhân |
Địa chỉ |
Số lượng cổ phiếu |
Tỷ lệ sở hữu (%) |
|
1 |
Công ty TNHH Đầu tư NDH |
Tầng 16, toà tháp ICON4, 243A Đê La Thành, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, Hà nội |
- |
- |
|
2 |
Daiwa Securities Group Inc. |
9-1 Marunouchi 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan |
- |
- |
|
TỔNG CỘNG |
693.242.150 |
23,09% |
||