Cơ Cấu Sở Hữu
Cơ Cấu Sở Hữu
Cơ cấu sở hữu
1. CƠ CẤU CỔ ĐÔNG
Dữ liệu tại ngày 17/03/2026
|
STT |
Đối tượng |
Số lượng cổ phiếu |
Tỷ lệ sở hữu (%) (*) |
|---|---|---|---|
|
1 |
Cổ đông Nhà nước |
- |
- |
|
2 |
Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
3 |
Cổ đông lớn |
577.701.792 |
23,18% |
|
197.116.185 | 7,91% | |
|
380.585.607 | 15,27% | |
|
4 |
Công đoàn Công ty |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
5 |
Cổ phiếu quỹ |
1.991.468 | 0,08% |
|
6 |
Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có) |
- |
- |
|
7 |
Cổ đông khác |
1.913.395.960 |
76,75% |
|
1.502.221.765 |
60,26% |
|
|
411.174.195 |
16,49% |
|
|
TỔNG CỘNG |
2.493.089.220 |
100,00% |
|
|
Trong đó: -Trong nước |
1.699.337.950 |
68,16% |
|
|
- Nước ngoài |
791.759.802 |
31,76% |
|
|
- Cổ phiếu quỹ |
1.991.468 |
0,08% |
|
2. TỶ LỆ SỞ HỮU CỦA CỔ ĐÔNG LỚN
Dữ liệu tại ngày 17/03/2026
|
STT |
Tên tổ chức/ cá nhân |
Địa chỉ |
Số lượng cổ phiếu |
Tỷ lệ sở hữu (%) |
|
1 |
Công ty TNHH Đầu tư NDH |
Tầng 16, toà tháp ICON4, 243A Đê La Thành, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, Hà nội |
197.116.185 |
7,91% |
|
2 |
Daiwa Securities Group Inc. |
9-1 Marunouchi 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan |
380.585.607 |
15,27% |
|
TỔNG CỘNG |
577.701.792 |
23,18% |
||