Dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông

Dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông

Trở về
Dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông

24/06/2015

TP. Hồ Chí Minh, ngày    tháng 12 năm 2014

Số:     Số: … /2014/NQ-ĐHĐCĐ

[DỰ THẢO]

NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SÀI GÒN

(thực hiện thông qua lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản)

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SÀI GÒN

DỰ THẢO

Căn Cứ:

- Luật doanh nghiệp năm 2005;

- Điều lệ Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn;

- Biên bản kiểm phiếu xin ý kiến cổ đông bằng văn bản ngày … tháng … năm 2014;

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu (“Cổ Phiếu Thưởng”) cho cổ đông hi n hữu như sau:

1.1. Tên chứng khoán: cổ phần Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn

1.2. Mã chứng khoán: SSI

1.3. Loại chứng khoán phát hành: cổ phần phổ thông

1.4. Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phần

1.5. Số lượng cổ phiếu đ ng lưu ành: 353.794.942 cổ phiếu

1.6. Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành thêm: 70.758.988 cổ phiếu

1.7. Tổng giá trị phát hành theo mệnh giá: 707.589.880.000 đồng

1.8. Đố tượng phát hành: cổ đông có tên trong danh sách cổ đông do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) chốt tại ngày đăng ký cuối cùng để nhận Cổ Phiếu Thưởng (“Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nhận Cổ Phiếu Thưởng”)

1.9. Nguồn vốn hợp pháp để phát hành cổ phiếu thưởng: Nguồn thặng dư vốn cổ phần và Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là nguồn vốn thuộc quyền sở hữu và sử dụng của Công ty mẹ trên Báo cáo tài chính hợp nhất được kiểm toán năm 2013

1.10. Tỷ lệ phát hành Cổ Phiếu Thưởng là 5:1 (tại Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nh n Cổ Phiếu T ưởng, cổ đông sở hữu 01 cổ phần sẽ được 01 quyền và cứ 05 quyền sẽ được nh n 01 Cổ Phiếu T ưởng)

1.11. Nguyên tắc làm tròn và p ương án xử lý cổ phiếu lẻ: Số Cổ Phiếu T ưởng mỗi cổ đông được nh n sẽ được làm tròn xuống đến àng đơn vị, số cổ phiếu lẻ hàng th p phân (nếu có) sẽ bị huỷ bỏ.

Ví dụ: Tại Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nh n Cổ Phiếu T ưởng, cổ đông Nguyễn Văn A sở hữu 9 cổ phần, Số Cổ Phiếu T ưởng ông Nguyễn Văn A được nh n tính theo tỷ lệ phát hành là 9 x 1/5 = 1,8

Sau khi làm tròn, số Cổ Phiếu Thưởng ông Nguyễn Văn A được nhận là 01 cổ phiếu và 0,8 cổ phiếu lẻ sẽ bị huỷ bỏ

1.12. Thời gian phát hành dự kiến: Ủy quyền cho Hộ đồng quản trị quyết định thời điểm cụ thể, sau khi UBCKNN thông báo nhận được đầy đủ tài liệu Báo cáo phát hành cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty.

1.13. Hạn chế chuyển nhượng:

- Hạn chế chuyển nhượng đối với uyền n n Cổ P ếu T ưởng: Cổ đông sở hữu quyền nh n Cổ Phiếu T ưởng k ông đượ p p uyển n ượng quyền đó ủ mìn o người khác.

- Hạn chế chuyển n ượng đối với Cổ Phiếu T ưởng: không hạn chế chuyển nhượng

1.14. P ương t ức phân phối: Cổ phiếu được phân phối trực tiếp cho các cổ đông ện ữu ó tên trong d n sá ổ đông tạ Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nh n Cổ Phiếu T ưởng.

1.15. Trường hợp Công ty hoàn tất việc phát hành 2.316.800 cổ phiếu t eo ương trìn lựa chọn cho ngườ l o động quy định tạ Đ ều 7 Nghị quyết số 01/2014/NQ-ĐHĐCĐ ngày 25/4/2014 ủ Đại hội đồng cổ đông t ường n ên trước ngày thực hiện p át àn t eo Đ ều này t ì Đại hộ đồng cổ đông o p p tăng t êm số lượng cổ phiếu phát hành theo tỉ lệ tương ứng là 463.360 cổ phiếu.

Điều 2. Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu để tạm ứng cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu từ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối như sau:

2.1. Tên chứng khoán: cổ phần Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn

2.2. Mã chứng khoán: SSI

2.3. Loại chứng khoán phát hành: cổ phần phổ thông

2.4. Mện g á: 10.000 đồng/cổ phiếu

2.5. P ương t ức phát hành: phát hành cổ phiếu để tạm ứng cổ tứ năm 2014

2.6. Số lượng cổ phiếu đ ng lưu àn : 353.794.942 ổ phiếu

2.7. Số lượng cổ phiếu quỹ: 0 cổ phiếu

2.8. Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành thêm: 35.379.494 cổ phiếu

2.9. Tổng giá trị phát hành theo mệnh giá: 353.794.940.000 đồng

2.10. Đố tượng phát hành: cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách cổ đông do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) chốt tạ ngày đăng ký uối cùng nh n tạm ứng cổ tức bằng cổ phiếu (“Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nh n Cổ Tứ ”)

2.11. Nguồn vốn hợp p áp để phát hành cổ phiếu tạm ứng cổ tức: Nguồn lợi nhu n sau thuế ư p ân phối là nguồn vốn thuộc quyền sở hữu và sử dụng của cổ đông Công ty mẹ trên Báo cáo tài chính

hợp nhất được soát x t đến 30/6/2014.

2.12. Tỷ lệ cổ tức: 10% trên mệnh giá cổ phần, tương đương tỷ lệ phát hành 10:1 (cổ đông sở hữu 01 cổ phần tại Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nh n Cổ Tức sẽ được 01 quyền và cứ 10 quyền sẽ được nh n tạm ứng cổ tức bằng 01 cổ phiếu).

2.13. Nguyên tắc làm tròn và p ương án xử lý cổ phiếu lẻ: Số cổ phiếu mỗi cổ đông được nh n sẽ được làm tròn xuống đến àng đơn vị, số cổ phiếu lẻ hàng th p phân (nếu có) sẽ bị huỷ bỏ

Ví dụ: Tại Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nh n Cổ Tức, cổ đông Nguyễn Văn A sở hữu 19 cổ phần, Số tạm ứng cổ tức bằng cổ phiếu năm 2014 mà ông Nguyễn Văn A được nh n tính theo tỷ lệ cổ phiếu phát hành trả cổ tức là 19 = 1,9

Sau khi làm tròn, số cổ phiếu ông Nguyễn Văn A được nh n là 01 cổ phiếu và 0,9 cổ phiếu lẻ sẽ bị huỷ bỏ.

2.14. Thời gian phát hành dự kiến: Ủy quyền cho Hộ đồng quản trị quyết định thờ đ ểm cụ thể sau khi UBCKNN thông báo nh n đượ đầy đủ tài liệu Báo cáo phát hành cổ phiếu để trả cổ tức của Công ty

2.15. Hạn chế chuyển n ượng:

-

Hạn chế chuyển n ượng đối với cổ phiếu tạm ứng cổ tức: Không hạn chế chuyển n ượng

2.16. P ương t ức phân phối: Cổ phiếu được phân phối trực tiếp cho các cổ đông ện ữu ó tên trong d n sá ổ đông tạ Ngày Đăng Ký Cuối Cùng Nh n Cổ Tức.

2.17. Trường hợp Công ty hoàn tất việc phát hành 2.316.800 cổ phiếu t eo ương trình lựa chọn cho ngườ l o động quy định tạ Đ ều 7 Nghị quyết số 01/2014/NQ-ĐHĐCĐ ngày 25/4/2014 ủ Đại hội đồng cổ đông t ường n ên trước ngày thực hiện p át àn t eo Đ ều này t ì Đại hộ đồng cổ đông o p p tăng t êm số lượng cổ phiếu phát hành theo tỉ lệ tương ứng là 231.680 cổ phiếu.

Điều 3. Thông qua phương án phát hành riêng lẻ trái phiếu không chuyển đổi (“Trái Phiếu),

cụ thể n ư s u:

3.1. Tổ chức phát hành

: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn

3.2. Ngành nghề kinh doanh

:

-

Kinh doanh chứng khoán: Môi giới chứng k oán, tư vấn đầu tư ứng k oán và lưu ký ứng khoán

-

Tự doanh chứng khoán

-

Quản lý danh mụ đầu tư ứng khoán

-

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

3.3. Tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghi p:

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Năm 2013

6 tháng năm 2014

Công ty mẹ

Hợp Nhất

Công ty mẹ

Hợp Nhất

1

Tổng tài sản

7.344.730

7.705.074

10.759.920

11.092.093

2

Nợ vay

358.961

358.961

528.002

528.002

3

Vốn chủ sở hữu

4.995.590

5.242.182

5.093.894

5.315.684

4

Doanh thu

805.713

726.944

871.185

868.644

5

Lợi nhu n sau thuế thuộc cổ đông Công ty mẹ

371.858

418.045

482.037

456.160

Công ty cổ phần chứng khoán SSI