Danh mục giao dịch ký quỹ cập nhật ngày 08/01/2026

A. Quy định thông số HĐTL chỉ số VSD
---------------
STT NỘI DUNG THÔNG SỐ
HĐTL CHỈ SỐ VN30
HĐTL CHỈ SỐ VN100
1 Giá trị ký quỹ tối thiểu/1HĐ 34.520.710 đồng 32.606.000 đồng
2 Hệ số tương quan quy mô của TSCS (Tính giảm trừ ký quỹ rủi ro) 1 1.03
3 Tỷ lệ tương quan về giá của các TSCS trong cùng Product Group (Tính giảm trừ ký quỹ rủi ro) 0.85 0.85
4 Tỷ lệ ký quỹ rủi ro 17% 17%
5 Tỷ lệ ký quỹ song hành 0.87% 1.17%
6
Giới hạn vị thế tối đa cho Khách hàng cá nhân
5.000 hợp đồng 5.000 hợp đồng
7 Giới hạn vị thế tối đa cho Khách hàng tổ chức 10.000 hợp đồng 10.000 hợp đồng
8 Giới hạn vị thế tối đa cho nhà đầu tư chuyên nghiệp 20.000 hợp đồng 20.000 hợp đồng
 
-------------------------L
B. Quy định thông số HĐTL TPCP của VSD
------------------------
STT NỘI DUNG THÔNG SỐ
HĐLT TPCP kỳ hạn 5 năm
HĐLT TPCP kỳ hạn 10 năm GHI CHÚ
1 Giá trị ký quỹ tối thiểu/1HĐ 23.969.259 đồng 22.944.828 đồng  
2 Hệ số tương quan quy mô của TSCS (Tính giảm trừ ký quỹ rủi ro) 1 1  
3 Tỷ lệ tương quan về giá của các TSCS trong cùng Product Group (Tính giảm trừ ký quỹ rủi ro) 1 1  
4 Tỷ lệ ký quỹ rủi ro 2.5% 2.5%  
5 Tỷ lệ ký quỹ song hành 2.5% 2.5%  
6 Tỷ lệ ký quỹ đảm bảo thực hiện hợp đồng từ ngày E-3 5% 5%  
7 Tỷ lệ ký quỹ đảm bảo thực hiện hợp đồng từ ngày E-1 8% 8%  
8 Giới hạn vị thế tối đa cho Khách hàng tổ chức 5.000 hợp đồng 5.000 hợp đồng  
9 Giới hạn vị thế tối đa cho nhà đầu tư chuyên nghiệp cá nhân 10.000 hợp đồng 3.000 hợp đồng  
10 Giới hạn vị thế tối đa cho nhà đầu tư chuyên nghiệp là tổ chức 10.000 hợp đồng 10.000 hợp đồng  
11 Thời hạn nộp trái phiếu để thực hiện Hợp đồng (tài khoản nắm giữ vị thế short) Ngày E-1 Ngày E-1 Hết thời hạn này, SSI sẽ thực hiện đóng vị thế tương ứng với phần trái phiếu còn thiếu. Trong trường hợp không đóng được vị thế, Hợp đồng được xem là mất khả năng thanh toán và Khách hàng phải nộp khoản bồi thường như quy định tại mục 13
12 Thời hạn nộp tiền để thực hiện Hợp đồng (tài khoản nắm giữ vị thế long) Trước 15h ngày E Trước 15h ngày E Hết thời hạn này, nếu Tài khoản chưa đủ tiền thanh toán thì toàn bộ Hợp đồng được xem là mất khả năng thanh toán, và Khách hàng phải nộp khoản bồi thường như quy định tại mục 13
13 Khoản bồi thường do mất khả năng thanh toán thực hiện Hợp đồng 5% x FSP x hệ số nhân hợp đồng x Số hợp đồng mất khả năng thanh toán 5% x FSP x hệ số nhân hợp đồng x Số hợp đồng mất khả năng thanh toán FSP: Giá thanh toán cuối cùng
------------------
C. Quy định chung của SSI
--------------
STT NỘI DUNG THÔNG SỐ
Khách hàng trong nước
Khách hàng nước ngoài GHI CHÚ
1 Tỷ lệ giao dịch tối đa trên tổng giá trị tài sản ký quỹ hợp lệ (Mức 1) 85% 75%  
2 Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ duy trì (Mức 2) 90% 80%
Khi tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ thực tế > Mức 2 và < Mức 3, Khách hàng sẽ nhận được thông báo khuyến nghị về trạng thái cần bổ sung Tài sản ký quỹ
3 Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ xử lý (Mức 3) 95% 85%
Ngay khi tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ thực tế ≥ Mức 3, SSI sẽ tự động điều chuyển tiền từ tài khoản của Khách hàng tại SSI lên VSD hoặc ngược lại để bổ sung ký quỹ và/hoặc thực hiện đóng vị thế bắt buộc để đưa tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ của tài khoản về Mức 1
------------------------
Ghi chú:
  • Ngày E: Ngày Giao dịch cuối cùng Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính Phủ.
  • Các thông số này có thể thay đổi theo quy định của SSI tùy từng thời điểm.
  • Các thông số có thể thay đổi theo quy định của VSD tùy từng thời điểm
Ngày hiệu lực: Từ 16/01/2026

LIÊN HỆ ĐA KÊNH VỚI SSI

Bạn có thể liên hệ đến SSI theo nhiều cách khác nhau

Bạn cần hỗ trợ thêm? Hãy để SSI đồng hành cùng bạn!

Tôi muốn

Follow SSI

top
1900545471