TÀI SẢN

Bước 1: Từ màn hình "Trang chủ " chọn chức năng "Tài sản"
Bước 2: Chọn tiểu khoản cơ sở
  • Tiểu khoản 1: tài khoản tiền mặt
  • Tiểu khoản 6: tài khoản ký quỹ
Bước 3: Tra cứu chi tiết thông tin tài sản tài khoản cơ sở bao gồm các thông số: Tổng tài sản ròng, Thông tin số dư tiền, Thông tin giải ngân và Thông tin các Giao dịch chờ thanh toán
Bước 1: Từ màn hình "Trang chủ " chọn chức năng "Tài sản"
Bước 2: Chọn tiểu khoản phái sinh
Bước 3: Tra cứu chi tiết thông tin tài sản tài khoản phái sinh bao gồm các thông số: Tổng tài sản ròng, Thông tin số dư tiền, Thông tin lãi/lỗ và các khoản phí/thuế khác trong tài khoản

DANH MỤC

Bước 1: Từ màn hình "Trang chủ " chọn chức năng "Tài sản"
Bước 2: Chọn thẻ "Danh mục"
Bước 3: Chọn tiểu khoản cơ sở
  • Tiểu khoản 1: tài khoản tiền mặt
  • Tiểu khoản 6: tài khoản ký quỹ
Bước 4: Tra cứu chi tiết Danh mục đang nắm giữ, bao gồm:
  • Tổng giá trị danh mục, Tổng giá trị và % Lãi/lỗ chưa thực hiện theo giá thị trường
  • Theo dõi tổng quan danh mục theo từng mã Chứng khoán 
  • Theo dõi tổng quan danh mục theo phân bổ Mã Chứng khoán, Ngành và loại Chứng khoán
Bước 1: Từ màn hình "Trang chủ " chọn chức năng "Tài sản"
Bước 2: Chọn thẻ "Danh mục"
Bước 3: Chọn tiểu khoản phái sinh
Tính năng “Lịch sử lãi lỗ” trên SSI iBoard hỗ trợ khách hàng theo dõi lãi/lỗ đã thực hiện đối với các mã chứng khoán trong danh mục chứng khoán cơ sở bao gồm cả chứng quyền. Lãi/lỗ được tính trên từng lệnh Khách hàng đã thực hiện và được ghi nhận đối với các lệnh thực hiện  từ 22.02.2022 trở về sau
 
Bước 1: Từ màn hình "Trang chủ " chọn chức năng "Tài sản"
Bước 2: Chọn màn hình  "Lịch sử lãi lỗ"
Bước 3: Chọn bộ lọc tài khoản và khoảng thời gian tra cứu. Hệ thống sẽ hiển mặc định dữ liệu 1 tháng tính đến ngày giao dịch liền trước.

HIỆU SUẤT ĐẦU TƯ

Tổng quan tài sản hiển thị giá trị tài sản ròng, tổng tài sản của ngày hiện tại so với ngày liền trước và theo dõi biến động Lãi/lỗ danh mục theo thời gian

  • Tài sản ròng: Là giá trị tài sản thực có của khách hàng hiện tại sau khi trừ nợ, được tính bằng Tổng tài sản – Tổng nợ.
  • Tổng tài sản: Là tổng giá trị tài sản trong tài khoản, bao gồm tiền, chứng khoán, trái phiếu S-BONDS, chứng chỉ quỹ mở và giá trị tài sản khác của khách hàng.
  • Lãi/lỗ: Giá trị lãi lỗ của tài khoản tại thời điểm hiện tại sau khi trừ Net nộp rút so với tài sản ròng cuối ngày của từng mốc thời gian: 1 ngày, 1 tháng, 1 năm và từ đầu năm đến nay
 
Hiệu suất đầu tư

 

Màn hình hiệu suất đầu tư giúp khách hàng theo dõi Tỷ suất lợi nhuận, Lợi nhuận so với đầu kỳ. Nhấn vào biểu đồ để xem các thông tin chi tiết.

Hiệu suất đầu tư (%) được tính theo công thức:

RORt0->tn = [(1+%RORt0)(1+%RORt1)*(1+%RORt2)*....*(1+%RORtn)]-1

Trong đó:

  • RORt (tỷ suất lợi nhuận đầu tư tại 1 ngày): 100% * PnLt /(NAVt-1 + Max(0, Net nộp rút (ngày t))
  • PnLt: NAVt – NAVt-1 – Net nộp rút ngày t
  • NAVt-1: Giá trị tài sản ròng đầu ngày t
  • NAVt: Giá trị tài sản ròng cuối ngày t
  • Net nộp rút: Tổng nộp – Tổng rút trong khoảng thời gian tra cứu
  • Nếu NAV(ngày t-1) <= 0 thì RORt = 0%
Lịch sử lãi lỗ
 
Giá trị lãi lỗ của tài khoản tại thời điểm sau khi trừ Net nộp rút rút so với giá trị tài sản cuối ngày của từng mốc thời gian. Nhấn vào biểu đồ để xem chi tiết lịch sử lãi lỗ từng ngày.

Tổng lãi lỗ (giá trị) được tính theo công thức:

PnLtn = NAVtn  – NAVt0  – Net nộp rút từ T0 -> Tn

Trong đó:

  • PnLtn (Tổng lãi lỗ): Giá trị tài sản ròng cuối kỳ tra cứu – Giá trị tài sản ròng đầu kỳ tra cứu – Net nộp rút trong kỳ
  • NAVtn: Giá trị tài sản ròng cuối ngày tra cứu
  • NAVt0: Giá trị tài sản ròng đầu ngày tra cứu
  • Net nộp rút: Tổng nộp – Tổng rút trong khoảng thời gian tra cứu
  • Tổng nộp: Tổng giá trị tiền nộp + Tổng giá trị chứng khoán được nhận do chuyển khoản nội bộ + Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua khớp
  • Tổng rút: Tổng giá trị tiền rút + Tổng giá trị chứng khoán rút do chuyển khoản nội bộ + Tổng giá trị chứng chỉ quỹ bán khớp
 
Lịch sử tài sản
 
Lịch sử tài sản thể hiện thông tin lịch sử biến động tài sản tài của tài khoản trong 1 khoảng thời gian tùy chọn. Nhấn vào biểu đồ để xem chi tiết thị thông tin Tài sản ròng, Tổng tài sản, Tổng nợ ký quỹ, Nợ ký quỹ/NAV của từng ngày.
 

Màn hình chi tiết hiệu suất đầu tư giúp khách hàng theo dõi biến động tài sản ròng, tổng lãi lỗ và tra cứu hiệu suất đầu tư của tài khoản trong một khoảng thời gian

 

ĐĂNG NHẬP MÀN HÌNH

Bước 1: Đăng nhập vào tài khoản chứng khoán

Bước 2: Tại màn hình Trang chủ

  • Cách 1: KH nhấn chọn “Tài sản” ở thanh cuối màn hình → Chọn màn hình “Hiệu suất đầu tư”
  • Cách 2: KH nhấn chọn “Menu” ở thanh cuối màn hình → Quản lý tài sản → Chọn “Hiệu suất đầu tư”

Bước 3: Tại màn hình "Hiệu suất đầu tư" khách hàng có thể lọc thông tin theo số tài khoản; theo khoảng thời gian tra cứu. Khách hàng có thể nhấn vào biểu tượng “?” để xem diễn giải các trường thông tin và công thức tính các giá trị trên màn hình.

 

THÔNG TIN CHI TIẾT

Hiệu suất đầu tư (%) được tính theo công thức:

RORt0->tn = [(1+%RORt0)(1+%RORt1)*(1+%RORt2)*....*(1+%RORtn)]-1

Trong đó:

  • RORt (tỷ suất lợi nhuận đầu tư tại 1 ngày): 100% * PnLt /(NAVt-1 + Max(0, Net nộp rút (ngày t))
  • PnLt: NAVt – NAVt-1 – Net nộp rút ngày t
  • NAVt-1: Giá trị tài sản ròng đầu ngày t
  • NAVt: Giá trị tài sản ròng cuối ngày t
  • Net nộp rút: Tổng nộp – Tổng rút trong khoảng thời gian tra cứu
  • Nếu NAV(ngày t-1) <= 0 thì RORt = 0%

 

Tổng lãi lỗ (giá trị) được tính theo công thức:

PnLtn = NAVtn  – NAVt0  – Net nộp rút từ T0 -> Tn

Trong đó:

  • PnLtn (Tổng lãi lỗ): Giá trị tài sản ròng cuối kỳ tra cứu – Giá trị tài sản ròng đầu kỳ tra cứu – Net nộp rút trong kỳ
  • NAVtn: Giá trị tài sản ròng cuối ngày tra cứu
  • NAVt0: Giá trị tài sản ròng đầu ngày tra cứu
  • Net nộp rút: Tổng nộp – Tổng rút trong khoảng thời gian tra cứu
  • Tổng nộp: Tổng giá trị tiền nộp + Tổng giá trị chứng khoán được nhận do chuyển khoản nội bộ + Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua khớp
  • Tổng rút: Tổng giá trị tiền rút + Tổng giá trị chứng khoán rút do chuyển khoản nội bộ + Tổng giá trị chứng chỉ quỹ bán khớp
 
Diễn giải các trường thông tin khác:
  • Lãi lỗ lũy kế: Giá trị lãi lỗ lũy kế tính từ đầu kỳ tra cứu
  • Nợ ký quỹ: Giá trị vay ký quỹ đã giải ngân của tài khoản cuối ngày
  • Nợ ký quỹ/NAV (%): Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng của khách hàng trong ngày= Nợ ký quỹ /NAV
 
Lưu ý:
  • Tính năng hỗ trợ khách hàng tra cứu dữ liệu trong 1 năm gần nhất tính đến ngày liền trước ngày hiện tại.
  • Thông tin hiệu suất đầu tư chỉ mang tính tham khảo, nhà đầu tư có thể cân nhắc lựa chọn tính toán riêng cho mình. SSI không chịu trách nhiệm về những khác biệt giữa các phương pháp tính toán hiệu suất khác nhau. Dữ liệu dựa trên tính toán từ dữ liệu trong quá khứ và không mang tính khuyến nghị để đưa ra quyết định đầu tư

Thông tin giải ngân

Bước 1: Thực hiện đăng nhập vào ứng dụng iBoard Pro

Bước 2: Tại màn hình Trang chủ

  • Cách 1: KH nhấn chọn “Tài sản” ở thanh cuối màn hình >> Chọn màn hình “Thông tin giải ngân”
  • Cách 2: KH nhấn chọn “Menu” ở thanh cuối màn hình >> Quản lý tài sản >> Chọn “Thông tin giải ngân”
Bước 1: Chọn màn hình Lịch sử giải ngân > Màn hình hiển thị thông tin đầy đủ thông tin lịch sử giải ngân của tài khoản
Bước 2: Sử dụng bộ lọc để tìm kiếm thông tin lịch sử giải ngân

LIÊN HỆ ĐA KÊNH VỚI SSI

Bạn có thể liên hệ đến SSI theo nhiều cách khác nhau

Bạn cần hỗ trợ thêm? Hãy để SSI đồng hành cùng bạn!

Tôi muốn

Follow SSI

top
1900545471