Biểu phí, biểu lãi suất áp dụng cho tkgd chứng khoán cơ sở

Công ty Cổ phần Chứng Khoán SSI trân trọng thông báo: A. Biểu phí dịch vụ giao dịch chứng khoán áp dụng cho khách hàng là

Biểu phí, biểu lãi suất áp dụng cho tkgd chứng khoán cơ sở

Công ty Cổ phần Chứng Khoán SSI trân trọng thông báo:

A. Biểu phí dịch vụ giao dịch chứng khoán áp dụng cho khách hàng là cá nhân và tổ chức trong nước như sau:

Ngày hiệu lực: 01/12/2017

I. Giao dịch chứng khoán qua sàn
 

Số TT

Loại Dịch vụ

Mức phí

1

Cổ phiếu,chứng chỉ quỹ, ETF

 

 
Phí giao dịch trực tuyến
(KH tự đặt lệnh qua webtrading)

0,25%

Phí Giao dịch phổ thông
(Nhân viên SSI đặt lệnh cho KH, mức phí tính trên tổng giá trị giao dịch/ngày/tài khoản)
 
  • Tổng GTGD dưới 50 triệu VNĐ

0,40%

  • Tổng GTGD từ 50 triệu VNĐ đến dưới 100 triệu VNĐ

0,35%

  • Tổng GTGD từ 100 triệu VNĐ đến dưới 500 triệu VNĐ

0,30%

  • Tổng GTGD từ 500 triệu VNĐ trở lên

0,25%

2

Giao dịch trái phiếu

0,05% - 0,1%

II. Giao dịch không qua sàn

(chưa bao gồm phí phải trả VSD)

Số TT

Loại Dịch vụ

Mức phí

1

Chào mua công khai:

  • Đối tượng nộp phí: Bên chào mua và bên bán
  • Mức giá tính phí: Theo mức giá giao dịch với bên chào mua 
  • Trường hợp SSI làm hồ sơ qua VSD: 0,15%.
  • Tối thiểu: 100.000 đồng/1 hồ sơ

 

  • Các trường hợp khác: 0,1%

 

2

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong giao dịch hoán đổi ETF

  • Đối tượng nộp phí: NĐT thực hiện hoán đổi (mua/bán lại CCQ ETF) với quỹ ETF

3

Tặng, cho, thừa kế:

  • Đối tượng nộp phí: Bên cho/tặng và bên nhận
  • Mức giá tính phí: Giá tham chiếu tại ngày SSI nhận hồ sơ

4

Chuyển nhượng chứng khoán chưa niêm yết

  • Đối tượng nộp phí: Bên chuyển và bên nhận
  • Mức giá tính phí: Theo giá trên hợp đồng không thấp hơn mệnh giá

5

Chuyển khoản chứng khoán niêm yết theo hợp đồng chuyển nhượng sở hữu ngoài sàn do UBCKNN/Cơ quan nhà nước chấp thuận:

  • Đối tượng nộp phí: Bên chuyển và bên nhận
  • Mức giá tính phí: theo giá ghi trên HĐ chuyển nhượng và không thấp hơn giá tham chiếu vào ngày thực hiện chuyển quyền sở hữu.
  • Theo thỏa thuận
  • Tối thiểu: 500.000 đồng/hồ sơ.

 

III. Các dịch vụ khác

Số TT

Loại Dịch vụ

Mức phí

1

Mở tài khoản
Miễn phí

2

Lưu ký chứng khoán
 
 
  • Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ
0,4 đồng/CP-CCQ/tháng
  • Trái phiếu
0,2 đồng/trái phiếu/tháng
  • Phí chậm trả
TK giao dịch thông thường: 0%
TK ký quỹ: Theo lãi suất cho vay đối với giao dịch ký quỹ

3

Thiết bị Token
(Thiết bị bảo mật trong giao dịch trực tuyến)
350.000 đồng/ 01 thiết bị

4

Phí chuyển khoản chứng khoán
(Khi đóng tài khoản hoặc theo yêu cầu khách hàng)
0,5 đồng /Cổ phiếu
  • Tối thiểu: 50.000 đồng/lần
  • Tối đa: 500.000 đồng/lần/mã chứng khoán

5

Phí ứng trước tiến bán chứng khoán
0,0389%/ngày
  • Phí tối thiểu 50.000 đồng/1 lần ứng

6

Phí bán chứng khoán lô lẻ
0,5%/giá trị giao dịch

7

Phí dịch vụ nhắn tin SMS
8.800 đồng/tháng
(Đã bao gồm VAT: 10%)

8

Phí chuyển khoản qua Ngân hàng:

 

 

 

  • Tài khoản nhận tiền tại các Ngân hàng: BIDV, VCB, Vietinbank.
Miễn phí hoặc theo mức phí cùng hệ thống của từng Ngân hàng.
  • Tài khoản nhận tiền tại các Ngân hàng khác
Theo mức phí của Ngân hàng thanh toán.

 B. Lãi suất áp dụng trên số dư tiền gửi tài khoản giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư: 0,5%/ năm

Ngày hiệu lực: 15/06/2017

 

Ngoài biểu phí trên, Công ty áp dụng Chính sách đặc biệt cho KH VIP theo từng thời kỳ

Điều kiện áp dụng xin liên hệ với bộ phận DVKH hoặc MG phụ trách.

Mở tài khoản Web Trading GDCK cơ sở Web Trading GDCK Phái sinh Bảng giá
Công ty cổ phần chứng khoán SSI